Xem Ngày 10/10/2038 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +1.5Trực Khai
- -1Sao Hư (sao xấu)
- +1.5Trực Khai hợp việc nhập trạch
| Âm Lịch | 12/9 |
| Ngày | Canh Thân (Thạch Lựu Mộc) |
| Tháng | Nhâm Tuất |
| Năm | Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa) |
| Tiết Khí | Hàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 13 ngày) |
| Trực | Khai (nguyệt kiến Tuất) |
| Thần Sát | Kim Quỹ (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Hư (sao xấu) |
| Tuổi xung | Giáp Dần, Bính Dần |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Canh Thân xung tuổi Giáp Dần, Bính Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).
- Giải phóng Thủ đôhôm nay · 10/10
- Phụ nữ Việt Nam10 ngày · 20/10
- Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)32 ngày · 11/11
- Nhà giáo Việt Nam41 ngày · 20/11
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Thân).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Khai
Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.
Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.
Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo
Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.
Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.
chevron_rightTiết khíHàn Lộ
Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.
Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 10/10/2038
Ngày 10/10/2038 (Chủ Nhật) nhằm ngày 12/9 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Nạp âm Thạch Lựu Mộc, tiết khí Hàn Lộ, trực Khai, sao Hư (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9/10 (rất tốt). Ngày lễ: Giải phóng Thủ đô. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Giáp Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.
