Xem Ngày 8/10/2038 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
8
Tháng 10, 2038
Thứ Sáu
⚠️Ngày Hắc Đạo
3.5/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Ngưu (sao xấu)
Âm Lịch10/9
NgàyMậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa)
ThángNhâm Tuất
NămMậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết KhíHàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 15 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátThiên Hình (Hắc đạo)
Sao 28 TúNgưu (sao xấu)
Tuổi xungNhâm Tý, Giáp Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 10/2038

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Mậu Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Nhâm Tý, Giáp Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

108
ngày nữa
Tết Kỷ Mùi 2039
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 24/1/2039
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Quý SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Giáp DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Ất MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Canh ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Tân DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Quý HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoNgưu Kim NgưuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua sắm; chỉ hợp gặt hái, cắt may.

Ngưu Kim Ngưu là sao hung trong chòm Huyền Vũ. Ngày Ngưu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, mua đồ đạc lớn vì dễ gặp trục trặc, tổn hao. Chỉ hợp với các việc nhỏ như gặt hái, cắt may, dọn dẹp. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Trâu.)

Nên: Gặt háiNên: Cắt mayNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Mua sắm
chevron_rightThần sátThiên HìnhHắc đạo

Hắc đạo; thần hình phạt, kỵ kiện tụng, ký kết, khởi công; hợp tố tụng, hành pháp.

Thiên Hình là thần chủ về hình pháp, tù tội. Ngày hoặc giờ Thiên Hình kiêng khởi công, ký kết, cưới hỏi, nhập trạch, đặc biệt là những việc liên quan đến giấy tờ pháp lý vì dễ vướng vào tranh chấp. Chỉ hợp với việc thi hành pháp luật, bắt trộm, trừ hại.

Nên: Hành phápNên: Trừ hạiKỵ: Kiện tụngKỵ: Ký kếtKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightTiết khíHàn Lộ

Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.

Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 8/10/2038

Ngày 8/10/2038 (Thứ Sáu) nhằm ngày 10/9 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, tiết khí Hàn Lộ, trực Thành, sao Ngưu (xấu), thần sát Thiên Hình. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Nhâm Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.