Xem Ngày 15/3/2038 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
15
Tháng 3, 2038
Thứ Hai
Ngày Hoàng Đạo
8.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +0.5Trực Kiến
  • +1Sao Trương (sao tốt)
Âm Lịch10/2
NgàyTân Mão (Tùng Bách Mộc)
ThángẤt Mão
NămMậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết KhíKinh Trập Xuân Phân từ 20/3 (còn 5 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Mão)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTrương (sao tốt)
Tuổi xungẤt Dậu, Đinh Dậu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2038

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Mậu Ngọ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Mão xung tuổi Ất Dậu, Đinh Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

315
ngày nữa
Tết Kỷ Mùi 2039
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 24/1/2039
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Canh DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Tân MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Bính ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoTrương Nguyệt LộcSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài.

Trương Nguyệt Lộc là sao đại cát trong chòm Chu Tước. Ngày Trương thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, xuất hành, cầu tài, nhậm chức, mua bán. Chỉ kiêng đi thuyền. (Nam phương Chu Tước, linh vật Hươu.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Xuất hànhNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíKinh Trập

Sâu bọ tỉnh giấc, sấm xuân đánh thức côn trùng ngủ đông, vạn vật bắt đầu hoạt động.

Khoảng 5-6/3, trời ấm hẳn, xuất hiện sấm sét đầu mùa; sâu bệnh phát sinh nên cần chăm sóc lúa và rau màu. Tiết kế tiếp: Xuân Phân ngày 20/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 15/3/2038

Ngày 15/3/2038 (Thứ Hai) nhằm ngày 10/2 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ. Nạp âm Tùng Bách Mộc, tiết khí Kinh Trập, trực Kiến, sao Trương (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 8.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Ất Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.