Xem Ngày 5/2/2037 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
- -1.5Trực Phá
- -1Sao Khuê (sao xấu)
- -2Trực Phá kỵ việc kết hôn
| Âm Lịch | 21/12 |
| Ngày | Mậu Thân (Đại Trạch Thổ) |
| Tháng | Tân Sửu |
| Năm | Bính Thìn (Sa Trung Thổ) |
| Tiết Khí | Lập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 13 ngày) |
| Trực | Phá (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Thiên Lao (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Khuê (sao xấu) |
| Tuổi xung | Nhâm Dần, Giáp Dần |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Thân xung tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).
- Ông Táo chầu trời2 ngày · 7/2
- Lễ Tình nhân (Valentine)9 ngày · 14/2
- Giao thừa (Tất niên)9 ngày · 14/2
- Mùng 2 Tết11 ngày · 16/2
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thân).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Phá
Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.
Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.
chevron_rightSaoKhuê Mộc LangSao xấu
Sao xấu, kỵ xây nhà, khai trương, an táng; hợp cắt may, học hành, nhập trạch.
Khuê Mộc Lang mở đầu chòm Bạch Hổ, được xếp vào sao hung. Ngày Khuê kiêng xây nhà, khai trương, an táng, kiện tụng vì dễ gặp hao tổn. Tuy vậy ngày này hợp với cắt may, học hành, nhập trạch, trồng trọt. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Sói.)
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo
Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.
Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.
chevron_rightTiết khíLập Xuân
Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.
Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 5/2/2037
Ngày 5/2/2037 (Thứ Năm) nhằm ngày 21/12 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn. Nạp âm Đại Trạch Thổ, tiết khí Lập Xuân, trực Phá, sao Khuê (xấu), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Nhâm Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.
