Ngày Tốt Kết hôn Tháng 2/2037

Tháng 2/2037 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Bảy 7/2, Thứ Hai 9/2, Thứ Năm 19/2.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 2/2037

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Chủ Nhật 1/217/12Giáp ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn3.5
Thứ Hai 2/218/12Ất TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6
Thứ Ba 3/219/12Bính NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Thất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Tư 4/220/12Đinh MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Bích (sao tốt)8
Thứ Năm 5/221/12Mậu ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Sáu 6/222/12Kỷ DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 7/223/12Canh TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Chủ Nhật 8/224/12Tân HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Mão (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 9/225/12Nhâm TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Tất (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 10/226/12Quý SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn3
Thứ Tư 11/227/12Giáp DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Năm 12/228/12Ất MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Sáu 13/229/12Bính ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 14/230/12Đinh TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 15/21/1Mậu NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Hai 16/22/1Kỷ MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Trương (sao tốt)8
Thứ Ba 17/23/1Canh ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Tư 18/24/1Tân DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn1
Thứ Năm 19/25/1Nhâm TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 20/26/1Quý HợiThuNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 21/27/1Giáp TýKhaiNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Khai · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Chủ Nhật 22/28/1Ất SửuBếNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Bế · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn5
Thứ Hai 23/29/1Bính DầnKiếnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tâm (sao xấu)2.5
Thứ Ba 24/210/1Đinh MãoTrừNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn2
Thứ Tư 25/211/1Mậu ThìnMãnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Mãn · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 26/212/1Kỷ TỵBìnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 27/213/1Canh NgọĐịnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Định · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Định hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Bảy 28/214/1Tân MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5