Ngày Tốt Kết hôn Tháng 1/2037

Tháng 1/2037 có 9 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Sáu 9/1, Thứ Năm 15/1, Thứ Hai 19/1.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 1/2037

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Năm 1/116/11Quý DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Sáu 2/117/11Giáp TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Khai hợp việc kết hôn5
Thứ Bảy 3/118/11Ất HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Chủ Nhật 4/119/11Bính TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Hư (sao xấu)6.5
Thứ Hai 5/120/11Đinh SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nguy (sao xấu)2.5
Thứ Ba 6/121/11Mậu DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Tư 7/122/11Kỷ MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn8
Thứ Năm 8/123/11Canh ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn2.5
Thứ Sáu 9/124/11Tân TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Bảy 10/125/11Nhâm NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Vị (sao tốt)4
Chủ Nhật 11/126/11Quý MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Mão (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 12/127/11Giáp ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2.5
Thứ Ba 13/128/11Ất DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn5
Thứ Tư 14/129/11Bính TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc kết hôn5.5
Thứ Năm 15/130/11Đinh HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Sáu 16/11/12Mậu TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 17/12/12Kỷ SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Liễu (sao xấu)2.5
Chủ Nhật 18/13/12Canh DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Hai 19/14/12Tân MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Trương (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn10
Thứ Ba 20/15/12Nhâm ThìnBìnhNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn2.5
Thứ Tư 21/16/12Quý TỵĐịnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Định · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn10
Thứ Năm 22/17/12Giáp NgọChấpNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn1.5
Thứ Sáu 23/18/12Ất MùiPháNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Phá · Sao Cang (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 24/19/12Bính ThânNguyNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Nguy · Sao Đê (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Chủ Nhật 25/110/12Đinh DậuThànhNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn7
Thứ Hai 26/111/12Mậu TuấtThuNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn3.5
Thứ Ba 27/112/12Kỷ HợiKhaiNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Khai · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Khai hợp việc kết hôn10
Thứ Tư 28/113/12Canh TýBếNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Bế kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Năm 29/114/12Tân SửuKiếnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Đẩu (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ3.5
Thứ Sáu 30/115/12Nhâm DầnTrừNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Bảy 31/116/12Quý MãoMãnNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Mãn · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Mãn hợp việc kết hôn8.5