Ngày Tốt Kết hôn Tháng 12/2036
Tháng 12/2036 có 10 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Thứ Tư 31/12, Chủ Nhật 7/12, Thứ Tư 3/12.
Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.
31
TTư
Nhâm Thân · 15/11 âm
Trực Thành · Sao Cơ · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
10
TỐT NHẤT
7
Chủ Nhật
Mậu Thân · 20/10 âm
Trực Thành · Sao Hư · Thanh Long
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
9
RẤT TỐT
3
TTư
Giáp Thìn · 16/10 âm
Trực Chấp · Sao Cơ · Tư Mệnh
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
8
RẤT TỐT
26
TSáu
Đinh Mão · 10/11 âm
Trực Bình · Sao Cang · Ngọc Đường
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
7.5
TỐT
2
TBa
Quý Mão · 15/10 âm
Trực Định · Sao Vĩ · Huyền Vũ
Giờ tốt: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
6.5
TỐT
11
TNăm
Nhâm Tý · 24/10 âm
Trực Kiến · Sao Khuê · Kim Quỹ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
6.5
TỐT
13
TBảy
Giáp Dần · 26/10 âm
Trực Mãn · Sao Vị · Bạch Hổ
Giờ tốt: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
6.5
TỐT
15
THai
Bính Thìn · 28/10 âm
Trực Định · Sao Tất · Thiên Lao
Giờ tốt: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
6.5
TỐT
Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 12/2036
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Trực | Đánh giá | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/12 | 14/10 | Nhâm Dần | Bình | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bình hợp việc kết hôn | 2.5 |
| Thứ Ba 2/12 | 15/10 | Quý Mão | Định | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Tư 3/12 | 16/10 | Giáp Thìn | Chấp | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) | 8 |
| Thứ Năm 4/12 | 17/10 | Ất Tỵ | Phá | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 0.5 |
| Thứ Sáu 5/12 | 18/10 | Bính Ngọ | Nguy | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0.5 |
| Thứ Bảy 6/12 | 19/10 | Đinh Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 0 |
| Chủ Nhật 7/12 | 20/10 | Mậu Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 9 |
| Thứ Hai 8/12 | 21/10 | Kỷ Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 3.5 |
| Thứ Ba 9/12 | 22/10 | Canh Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 4.5 |
| Thứ Tư 10/12 | 23/10 | Tân Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Năm 11/12 | 24/10 | Nhâm Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) | 6.5 |
| Thứ Sáu 12/12 | 25/10 | Quý Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 6 |
| Thứ Bảy 13/12 | 26/10 | Giáp Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Chủ Nhật 14/12 | 27/10 | Ất Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Bình hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 5 |
| Thứ Hai 15/12 | 28/10 | Bính Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt) · Trực Định hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Ba 16/12 | 29/10 | Đinh Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu) | 2 |
| Thứ Tư 17/12 | 1/11 | Mậu Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc kết hôn | 4.5 |
| Thứ Năm 18/12 | 2/11 | Kỷ Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Sáu 19/12 | 3/11 | Canh Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 6.5 |
| Thứ Bảy 20/12 | 4/11 | Tân Dậu | Thu | Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn | 3.5 |
| Chủ Nhật 21/12 | 5/11 | Nhâm Tuất | Khai | Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn | 4 |
| Thứ Hai 22/12 | 6/11 | Quý Hợi | Bế | Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn | 1 |
| Thứ Ba 23/12 | 7/11 | Giáp Tý | Kiến | Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn | 4 |
| Thứ Tư 24/12 | 8/11 | Ất Sửu | Trừ | Ngày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn | 6 |
| Thứ Năm 25/12 | 9/11 | Bính Dần | Mãn | Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn | 6.5 |
| Thứ Sáu 26/12 | 10/11 | Đinh Mão | Bình | Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bình hợp việc kết hôn | 7.5 |
| Thứ Bảy 27/12 | 11/11 | Mậu Thìn | Định | Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn | 4.5 |
| Chủ Nhật 28/12 | 12/11 | Kỷ Tỵ | Chấp | Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt) | 4 |
| Thứ Hai 29/12 | 13/11 | Canh Ngọ | Phá | Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn | 0 |
| Thứ Ba 30/12 | 14/11 | Tân Mùi | Nguy | Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn | 0 |
| Thứ Tư 31/12 | 15/11 | Nhâm Thân | Thành | Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc kết hôn | 10 |
