Ngày Tốt Động thổ Tháng 12/2036

Tháng 12/2036 có 9 ngày đẹp để động thổ, khởi công xây nhà, đào móng. Tốt nhất là Thứ Tư 31/12, Chủ Nhật 7/12, Thứ Tư 3/12.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm động thổ của mọi ngày tháng 12/2036

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/1214/10Nhâm DầnBìnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Ba 2/1215/10Quý MãoĐịnhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Định · Sao Vĩ (sao tốt)5
Thứ Tư 3/1216/10Giáp ThìnChấpNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt)8
Thứ Năm 4/1217/10Ất TỵPháNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá · Sao Đẩu (sao tốt)2.5
Thứ Sáu 5/1218/10Bính NgọNguyNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương3.5
Thứ Bảy 6/1219/10Đinh MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu)1
Chủ Nhật 7/1220/10Mậu ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Hư (sao xấu) · Trực Thành hợp việc động thổ9
Thứ Hai 8/1221/10Kỷ DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Thứ Ba 9/1222/10Canh TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Khai hợp việc động thổ5.5
Thứ Tư 10/1223/10Tân HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Bế kỵ việc động thổ · Dương Công Kỵ Nhật kỵ động thổ0
Thứ Năm 11/1224/10Nhâm TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc động thổ8
Thứ Sáu 12/1225/10Quý SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Lâu (sao tốt)8
Thứ Bảy 13/1226/10Giáp DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Vị (sao tốt)5
Chủ Nhật 14/1227/10Ất MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Tam Nương4.5
Thứ Hai 15/1228/10Bính ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Tất (sao tốt)5
Thứ Ba 16/1229/10Đinh TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chủy (sao xấu)2
Thứ Tư 17/121/11Mậu NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Sâm (sao tốt)6.5
Thứ Năm 18/122/11Kỷ MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Tỉnh (sao tốt)3
Thứ Sáu 19/123/11Canh ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Quỷ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thành hợp việc động thổ7.5
Thứ Bảy 20/124/11Tân DậuThuNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc động thổ3.5
Chủ Nhật 21/125/11Nhâm TuấtKhaiNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc động thổ4
Thứ Hai 22/126/11Quý HợiBếNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế · Sao Trương (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc động thổ1
Thứ Ba 23/127/11Giáp TýKiếnNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc động thổ6.5
Thứ Tư 24/128/11Ất SửuTrừNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Chẩn (sao tốt)8
Thứ Năm 25/129/11Bính DầnMãnNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Mãn · Sao Giác (sao tốt)5
Thứ Sáu 26/1210/11Đinh MãoBìnhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 27/1211/11Mậu ThìnĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Định · Sao Đê (sao xấu)3
Chủ Nhật 28/1212/11Kỷ TỵChấpNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Phòng (sao tốt)4
Thứ Hai 29/1213/11Canh NgọPháNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Phá · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương3
Thứ Ba 30/1214/11Tân MùiNguyNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ2
Thứ Tư 31/1215/11Nhâm ThânThànhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc động thổ10