Xem Ngày 7/2/2037 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
7
Tháng 2, 2037
Thứ Bảy
Ông Táo chầu trời
Ngày Bình Thường
8.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1.5Trực Thành
  • +1Sao Vị (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch23/12
NgàyCanh Tuất (Thoa Xuyến Kim)
ThángTân Sửu
NămBính Thìn (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 18/2 (còn 11 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Dần)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúVị (sao tốt)
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính Thìn
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2037

chevron_right

Âm lịch: tháng 12 – 1, năm Bính Thìn – Đinh Tỵ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Tuất xung tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

8
ngày nữa
Tết Đinh Tỵ 2037
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 15/2/2037
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Mậu DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Quý MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Giáp ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoVị Thổ TrĩSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, cầu tài.

Vị Thổ Trĩ là sao cát, tượng trưng cho chim trĩ. Ngày Vị thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, cầu tài, trồng trọt, mua bán. Kiêng đi thuyền và cắt may. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Chim trĩ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 18/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 7/2/2037

Ngày 7/2/2037 (Thứ Bảy) nhằm ngày 23/12 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Lập Xuân, trực Thành, sao Vị (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 8.5/10 (rất tốt). Ngày lễ: Ông Táo chầu trời. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).