Xem Ngày 29/1/2037 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
29
Tháng 1, 2037
Thứ Năm
⚠️Ngày Hắc Đạo
3.5/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +0.5Trực Kiến
  • +1Sao Đẩu (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch14/12
NgàyTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
ThángTân Sửu
NămBính Thìn (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíĐại Hàn Lập Xuân từ 3/2 (còn 5 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Sửu)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúĐẩu (sao tốt)
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 1/2037

chevron_right

Âm lịch: tháng 11 – 12, năm Bính Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên nhập trạch

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Sửu xung tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

17
ngày nữa
Tết Đinh Tỵ 2037
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 15/2/2037
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Canh DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Tân MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Ất MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Bính ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoĐẩu Mộc GiảiSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán.

Đẩu Mộc Giải mở đầu chòm Huyền Vũ, được xem là sao đại cát. Ngày Đẩu thuận cho xây nhà, dựng cột, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, cắt may. Hầu như không có việc kiêng kỵ đáng kể. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cua.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíĐại Hàn

Rét đậm, tiết lạnh nhất trong năm, kết thúc chu kỳ 24 tiết khí để chuyển sang Lập Xuân.

Khoảng 20-21/1, rét đậm rét hại đỉnh điểm ở miền Bắc, có thể có băng tuyết vùng núi; cận Tết Nguyên đán. Tiết kế tiếp: Lập Xuân ngày 3/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 29/1/2037

Ngày 29/1/2037 (Thứ Năm) nhằm ngày 14/12 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn. Nạp âm Bích Thượng Thổ, tiết khí Đại Hàn, trực Kiến, sao Đẩu (tốt), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).