Xem Ngày 14/9/2036 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
14
Tháng 9, 2036
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
1/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • -1Trực Bế
  • -1Sao Hư (sao xấu)
Âm Lịch24/7
NgàyGiáp Thân (Tuyền Trung Thủy)
ThángBính Thân
NămBính Thìn (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíBạch Lộ Thu Phân từ 22/9 (còn 8 ngày)
TrựcBế (nguyệt kiến Dậu)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 Tú(sao xấu)
Tuổi xungMậu Dần, Canh Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 9/2036

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Bính Thìn

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Giáp Thân xung tuổi Mậu Dần, Canh Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

154
ngày nữa
Tết Đinh Tỵ 2037
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 15/2/2037
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Ất SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Bính DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Đinh MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Tân MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Quý DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Ất HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Chôn cấtBịt lỗSửa tường

Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngKết hônXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Đông Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Giáp Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bế

Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.

Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.

Nên: Đắp đêNên: Lấp hốNên: Xây tườngNên: An tángNên: Thu tiềnKỵ: Khai trươngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.

Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)

Nên: Việc thườngNên: Tắm gộiKỵ: Xây nhàKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíBạch Lộ

Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.

Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 22/9.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 14/9/2036

Ngày 14/9/2036 (Chủ Nhật) nhằm ngày 24/7 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Bính Thân, năm Bính Thìn. Nạp âm Tuyền Trung Thủy, tiết khí Bạch Lộ, trực Bế, sao Hư (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Mậu Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.