Xem Ngày 10/10/2036 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
10
Tháng 10, 2036
Thứ Sáu
Giải phóng Thủ đô
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Ngưu (sao xấu)
Âm Lịch21/8
NgàyCanh Tuất (Thoa Xuyến Kim)
ThángĐinh Dậu
NămBính Thìn (Sa Trung Thổ)
Tiết KhíHàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 13 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátBạch Hổ (Hắc đạo)
Sao 28 TúNgưu (sao xấu)
Tuổi xungGiáp Thìn, Bính Thìn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Tuất xung tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

128
ngày nữa
Tết Đinh Tỵ 2037
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 15/2/2037
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Mậu DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Quý MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Giáp ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Ất DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoNgưu Kim NgưuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua sắm; chỉ hợp gặt hái, cắt may.

Ngưu Kim Ngưu là sao hung trong chòm Huyền Vũ. Ngày Ngưu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, mua đồ đạc lớn vì dễ gặp trục trặc, tổn hao. Chỉ hợp với các việc nhỏ như gặt hái, cắt may, dọn dẹp. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Trâu.)

Nên: Gặt háiNên: Cắt mayNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Mua sắm
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo

Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.

Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.

Nên: An tángNên: Săn bắtNên: Trừ hạiKỵ: Động thổKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Nhập trạch
chevron_rightTiết khíHàn Lộ

Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.

Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 10/10/2036

Ngày 10/10/2036 (Thứ Sáu) nhằm ngày 21/8 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Hàn Lộ, trực Kiến, sao Ngưu (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Ngày lễ: Giải phóng Thủ đô. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Giáp Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông.