Xem Ngày 16/4/2036 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -0.5Trực Thu
- +1Sao Chẩn (sao tốt)
| Âm Lịch | 20/3 |
| Ngày | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tháng | Nhâm Thìn |
| Năm | Bính Thìn (Sa Trung Thổ) |
| Tiết Khí | Thanh Minh Cốc Vũ từ 19/4 (còn 3 ngày) |
| Trực | Thu (nguyệt kiến Thìn) |
| Thần Sát | Huyền Vũ (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Chẩn (sao tốt) |
| Tuổi xung | Đinh Mùi, Kỷ Mùi |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Quý Sửu xung tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).
- Giải phóng miền Nam14 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động15 ngày · 1/5
- Lễ Phật Đản24 ngày · 10/5
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh33 ngày · 19/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Sửu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thu
Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.
Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.
chevron_rightSaoChẩn Thủy DẫnSao tốt
Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng, mua bán, cắt may.
Chẩn Thủy Dẫn là sao cuối cùng trong 28 sao, thuộc hàng sao cát. Ngày Chẩn thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, mua bán, cắt may, cầu tài, trồng trọt. Kiêng xuất hành đường thủy. (Nam phương Chu Tước, linh vật Giun.)
chevron_rightThần sátHuyền VũHắc đạo
Hắc đạo; thần trộm cắp, kỵ xuất tiền, mở kho, xuất hành, giao dịch; hợp cúng tế.
Huyền Vũ là rùa rắn phương Bắc, trong thần sát chủ về mất mát, trộm cắp, tiểu nhân. Ngày hoặc giờ Huyền Vũ kiêng xuất tiền, mở kho, giao dịch lớn, xuất hành, cưới hỏi vì dễ bị hao tổn tài sản. Hợp với việc cúng tế, cầu an, đóng cửa kho.
chevron_rightTiết khíThanh Minh
Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 19/4.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 16/4/2036
Ngày 16/4/2036 (Thứ Tư) nhằm ngày 20/3 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn. Nạp âm Tang Đố Mộc, tiết khí Thanh Minh, trực Thu, sao Chẩn (tốt), thần sát Huyền Vũ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Đinh Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam.
