Xem Ngày 19/8/2035 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
19
Tháng 8, 2035
Chủ Nhật
Cách mạng tháng Tám
Ngày Hoàng Đạo
7/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +1Trực Định
  • -1Sao Hư (sao xấu)
Âm Lịch16/7
NgàyNhâm Tý (Tang Đố Mộc)
ThángGiáp Thân
NămẤt Mão (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 4 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Thân)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 Tú(sao xấu)
Tuổi xungBính Ngọ, Mậu Ngọ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2035

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Ất Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Tý xung tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).

162
ngày nữa
Tết Bính Thìn 2036
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 28/1/2036
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Tân SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Quý MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Tân HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Tý).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.

Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)

Nên: Việc thườngNên: Tắm gộiKỵ: Xây nhàKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 19/8/2035

Ngày 19/8/2035 (Chủ Nhật) nhằm ngày 16/7 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão. Nạp âm Tang Đố Mộc, tiết khí Lập Thu, trực Định, sao Hư (xấu), thần sát Thanh Long. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Ngày lễ: Cách mạng tháng Tám. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Bính Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.