Xem Ngày 18/8/2035 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
18
Tháng 8, 2035
Thứ Bảy
Lễ Vu Lan (rằm tháng 7)
⚠️Ngày Hắc Đạo
2/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -1Sao Nữ (sao xấu)
Âm Lịch15/7
NgàyTân Hợi (Thoa Xuyến Kim)
ThángGiáp Thân
NămẤt Mão (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 5 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Thân)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúNữ (sao xấu)
Tuổi xungẤt Tỵ, Đinh Tỵ

Ngày Vọng (rằm)

chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2035

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7, năm Ất Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Hợi xung tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

163
ngày nữa
Tết Bính Thìn 2036
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 28/1/2036
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Tân MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Ất MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.

Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)

Nên: Học hànhNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 18/8/2035

Ngày 18/8/2035 (Thứ Bảy) nhằm ngày 15/7 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Lập Thu, trực Bình, sao Nữ (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Ngày lễ: Lễ Vu Lan (rằm tháng 7). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Ất Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.