Xem Ngày 10/6/2035 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +1.5Trực Thành
- -1Sao Tinh (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
- -2Dương Công Kỵ Nhật
| Âm Lịch | 5/5 |
| Ngày | Nhâm Dần (Kim Bạc Kim) |
| Tháng | Nhâm Ngọ |
| Năm | Ất Mão (Đại Khê Thủy) |
| Tiết Khí | Mang Chủng Hạ Chí từ 21/6 (còn 11 ngày) |
| Trực | Thành (nguyệt kiến Ngọ) |
| Thần Sát | Bạch Hổ (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Tinh (sao xấu) |
| Tuổi xung | Bính Thân, Mậu Thân |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Bính Thân, Mậu Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).
- Tết Đoan Ngọhôm nay · 10/6
- Ngày Gia đình Việt Nam18 ngày · 28/6
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
- ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Dần).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Thành
Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.
Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.
Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo
Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.
Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.
chevron_rightTiết khíMang Chủng
Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.
Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 21/6.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 10/6/2035
Ngày 10/6/2035 (Chủ Nhật) nhằm ngày 5/5 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Mang Chủng, trực Thành, sao Tinh (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0.5/10 (rất xấu). Ngày lễ: Tết Đoan Ngọ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn); Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).
