Xem Ngày 31/5/2034 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- -1.5Trực Phá
- +1Sao Bích (sao tốt)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
- -2Trực Phá kỵ việc ký kết
| Âm Lịch | 14/4 |
| Ngày | Đinh Hợi (Ốc Thượng Thổ) |
| Tháng | Kỷ Tỵ |
| Năm | Giáp Dần (Đại Khê Thủy) |
| Tiết Khí | Tiểu Mãn Mang Chủng từ 5/6 (còn 5 ngày) |
| Trực | Phá (nguyệt kiến Tỵ) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Bích (sao tốt) |
| Tuổi xung | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).
- Quốc tế Thiếu nhi1 ngày · 1/6
- Lễ Phật Đản1 ngày · 1/6
- Tết Đoan Ngọ20 ngày · 20/6
- Ngày Gia đình Việt Nam28 ngày · 28/6
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Hợi).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Phá
Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.
Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.
chevron_rightSaoBích Thủy DuSao tốt
Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua bán, cắt may; kỵ đi thuyền.
Bích Thủy Du là sao cuối của Huyền Vũ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Bích thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, mua bán, cắt may, mở kho, học hành. Kiêng xuất hành đường thủy. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cu li.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn
Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.
Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 5/6.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 31/5/2034
Ngày 31/5/2034 (Thứ Tư) nhằm ngày 14/4 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Nạp âm Ốc Thượng Thổ, tiết khí Tiểu Mãn, trực Phá, sao Bích (tốt), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Tân Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
