Xem Ngày 30/4/2034 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
30
Tháng 4, 2034
Chủ Nhật
Giải phóng miền Nam
Ngày Hoàng Đạo
6.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Hư (sao xấu)
Âm Lịch12/3
NgàyBính Thìn (Sa Trung Thổ)
ThángMậu Thìn
NămGiáp Dần (Đại Khê Thủy)
Tiết KhíCốc Vũ Lập Hạ từ 5/5 (còn 5 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Thìn)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 Tú(sao xấu)
Tuổi xungCanh Tuất, Nhâm Tuất

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Thìn xung tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).

284
ngày nữa
Tết Ất Mão 2035
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Năm 8/2/2035

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Canh DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Tân MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Ất MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Bính ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Thìn).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu

Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.

Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)

Nên: Việc thườngNên: Tắm gộiKỵ: Xây nhàKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíCốc Vũ

Mưa rào tốt cho ngũ cốc, những cơn mưa ấm nuôi dưỡng mùa màng sinh trưởng.

Khoảng 20-21/4, mưa rào và dông xuất hiện nhiều hơn, độ ẩm cao; lúa đông xuân trổ bông ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Lập Hạ ngày 5/5.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 30/4/2034

Ngày 30/4/2034 (Chủ Nhật) nhằm ngày 12/3 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Nạp âm Sa Trung Thổ, tiết khí Cốc Vũ, trực Kiến, sao Hư (xấu), thần sát Thanh Long. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Ngày lễ: Giải phóng miền Nam. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây.