Xem Ngày 27/11/2033 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
27
Tháng 11, 2033
Chủ Nhật
Ngày Hoàng Đạo
5/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • -1Trực Nguy
  • -1Sao Tinh (sao xấu)
Âm Lịch6/11
NgàyNhâm Ngọ (Dương Liễu Mộc)
ThángGiáp Tý
NămQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíTiểu Tuyết Đại Tuyết từ 7/12 (còn 10 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Hợi)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTinh (sao xấu)
Tuổi xungBính Tý, Mậu Tý
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2033

chevron_right

Âm lịch: tháng 10 – 11, năm Quý Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Bính Tý, Mậu Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).

84
ngày nữa
Tết Giáp Dần 2034
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 19/2/2034
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýKim Quỹ
Sửu01:00-02:59
Tân SửuThiên Đức
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnBạch Hổ
Mão05:00-06:59
Quý MãoNgọc Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Lao
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵHuyền Vũ
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọTư Mệnh
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiCâu Trần
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThanh Long
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuMinh Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Hình
Hợi21:00-22:59
Tân HợiChu Tước

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Ngọ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.

Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)

Nên: Xây dựngNên: Cắt mayNên: Học hànhNên: Trồng trọtKỵ: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Khai trương
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíTiểu Tuyết

Tuyết nhỏ, ở vùng ôn đới bắt đầu có tuyết rơi nhẹ, khí lạnh tăng lên.

Khoảng 22-23/11, miền Bắc rét và khô, vùng núi cao có thể có sương muối; miền Nam bước vào mùa khô. Tiết kế tiếp: Đại Tuyết ngày 7/12.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 27/11/2033

Ngày 27/11/2033 (Chủ Nhật) nhằm ngày 6/11 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Nạp âm Dương Liễu Mộc, tiết khí Tiểu Tuyết, trực Nguy, sao Tinh (xấu), thần sát Thanh Long. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Bính Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.