Xem Ngày 6/11/2033 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- -1Trực Bế
- +1Sao Phòng (sao tốt)
| Âm Lịch | 15/10 |
| Ngày | Tân Dậu (Thạch Lựu Mộc) |
| Tháng | Quý Hợi |
| Năm | Quý Sửu (Tang Đố Mộc) |
| Tiết Khí | Sương Giáng Lập Đông từ 7/11 (còn 1 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Tuất) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Phòng (sao tốt) |
| Tuổi xung | Ất Mão, Đinh Mão |
Ngày Vọng (rằm)
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Tân Dậu xung tuổi Ất Mão, Đinh Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).
- Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)hôm nay · 6/11
- Nhà giáo Việt Nam14 ngày · 20/11
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Dậu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoPhòng Nhật ThốSao tốt
Sao rất tốt, hợp mọi việc lớn: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành.
Phòng Nhật Thố tượng trưng cho bụng rồng, được xếp vào hàng sao đại cát. Ngày Phòng thuận lợi cho hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, nhậm chức, xuất hành, an táng, cầu tài. Rất ít điều kiêng kỵ, chỉ lưu ý không nên cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Thỏ.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíSương Giáng
Sương xuống, sương muối bắt đầu xuất hiện, cây cỏ úa vàng, chuẩn bị vào đông.
Khoảng 23-24/10, miền Bắc gió lạnh, khô hanh, thu hoạch lúa mùa; miền Trung cao điểm mưa bão. Tiết kế tiếp: Lập Đông ngày 7/11.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 6/11/2033
Ngày 6/11/2033 (Chủ Nhật) nhằm ngày 15/10 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu. Nạp âm Thạch Lựu Mộc, tiết khí Sương Giáng, trực Bế, sao Phòng (tốt), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Ngày lễ: Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Ất Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.
