Xem Ngày 18/8/2033 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
18
Tháng 8, 2033
Thứ Năm
Ngày Hoàng Đạo
8/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1Sao Đẩu (sao tốt)
Âm Lịch24/7
NgàyTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
ThángCanh Thân
NămQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 5 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Thân)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúĐẩu (sao tốt)
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2033

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Quý Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Sửu xung tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).

185
ngày nữa
Tết Giáp Dần 2034
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 19/2/2034
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Canh DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Tân MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Ất MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Bính ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Sửu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoĐẩu Mộc GiảiSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán.

Đẩu Mộc Giải mở đầu chòm Huyền Vũ, được xem là sao đại cát. Ngày Đẩu thuận cho xây nhà, dựng cột, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, cắt may. Hầu như không có việc kiêng kỵ đáng kể. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cua.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: An tángNên: Mua bánKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 18/8/2033

Ngày 18/8/2033 (Thứ Năm) nhằm ngày 24/7 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu. Nạp âm Bích Thượng Thổ, tiết khí Lập Thu, trực Chấp, sao Đẩu (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 8/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Ất Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.