Xem Ngày 16/8/2033 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
16
Tháng 8, 2033
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +1Sao Vĩ (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch22/7
NgàyKỷ Hợi (Bình Địa Mộc)
ThángCanh Thân
NămQuý Sửu (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 7 ngày)
TrựcBình (nguyệt kiến Thân)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungQuý Tỵ, Ất Tỵ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2033

chevron_right

Âm lịch: tháng 7 – 8, năm Quý Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Quý Tỵ, Ất Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

187
ngày nữa
Tết Giáp Dần 2034
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 19/2/2034
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Giáp TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Ất SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Bính DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Đinh MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Mậu ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Kỷ TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Canh NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Tân MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Nhâm ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Quý DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Giáp TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Ất HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Sửa chữaĐào giếngXây dựngKết hôn

Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xuất hànhDi chuyển xa

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bình

Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.

Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.

Nên: San lấpNên: Sửa đườngNên: Cưới hỏiNên: Giao dịchNên: Ký kếtKỵ: Đào kênhKỵ: Xây tườngKỵ: Gieo trồng
chevron_rightSaoVĩ Hỏa HổSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng; kỵ đi thuyền, may áo.

Vĩ Hỏa Hổ tượng trưng cho đuôi rồng, là sao cát. Ngày Vĩ thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, đào giếng, trồng trọt, khai khẩn. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Hổ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Đào giếngKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 16/8/2033

Ngày 16/8/2033 (Thứ Ba) nhằm ngày 22/7 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu. Nạp âm Bình Địa Mộc, tiết khí Lập Thu, trực Bình, sao Vĩ (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Quý Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).