Xem Ngày 6/12/2032 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
6
Tháng 12, 2032
Thứ Hai
⚠️Ngày Hắc Đạo
3.5/10
Xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +1.5Trực Khai
  • -1Sao Tâm (sao xấu)
Âm Lịch4/11
NgàyBính Tuất (Ốc Thượng Thổ)
ThángNhâm Tý
NămNhâm Tý (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíĐại Tuyết Đông Chí từ 21/12 (còn 15 ngày)
TrựcKhai (nguyệt kiến Tý)
Thần SátThiên Hình (Hắc đạo)
Sao 28 TúTâm (sao xấu)
Tuổi xungCanh Thìn, Nhâm Thìn
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 12/2032

chevron_right

Âm lịch: tháng 10 – 11, năm Nhâm Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Tuất xung tuổi Canh Thìn, Nhâm Thìn và nói chung tuổi Thìn. Hợp tuổi Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp).

56
ngày nữa
Tết Quý Sửu 2033
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 31/1/2033
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Canh DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Tân MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Ất MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Bính ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Khai trươngKết hônNhập trạchXuất hànhĐộng thổKý kết

Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Chôn cấtPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Tuất).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Khai

Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.

Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.

Nên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Nhập họcNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Động thổKỵ: Đào giếng
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu

Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.

Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)

Nên: Học hànhNên: May váNên: Lễ nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátThiên HìnhHắc đạo

Hắc đạo; thần hình phạt, kỵ kiện tụng, ký kết, khởi công; hợp tố tụng, hành pháp.

Thiên Hình là thần chủ về hình pháp, tù tội. Ngày hoặc giờ Thiên Hình kiêng khởi công, ký kết, cưới hỏi, nhập trạch, đặc biệt là những việc liên quan đến giấy tờ pháp lý vì dễ vướng vào tranh chấp. Chỉ hợp với việc thi hành pháp luật, bắt trộm, trừ hại.

Nên: Hành phápNên: Trừ hạiKỵ: Kiện tụngKỵ: Ký kếtKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightTiết khíĐại Tuyết

Tuyết lớn, tiết trời lạnh sâu, tuyết rơi dày ở phương Bắc.

Khoảng 7-8/12, rét đậm bắt đầu ở miền Bắc, Sa Pa và Mẫu Sơn có thể xuất hiện băng giá; miền Nam mát mẻ. Tiết kế tiếp: Đông Chí ngày 21/12.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 6/12/2032

Ngày 6/12/2032 (Thứ Hai) nhằm ngày 4/11 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý. Nạp âm Ốc Thượng Thổ, tiết khí Đại Tuyết, trực Khai, sao Tâm (xấu), thần sát Thiên Hình. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Canh Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây.