Xem Ngày 7/11/2032 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
7
Tháng 11, 2032
Chủ Nhật
⚠️Ngày Hắc Đạo
1.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -1.5Trực Phá
  • +1Sao Phòng (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch5/10
NgàyĐinh Tỵ (Sa Trung Thổ)
ThángTân Hợi
NămNhâm Tý (Tang Đố Mộc)
Tiết KhíLập Đông Tiểu Tuyết từ 22/11 (còn 15 ngày)
TrựcPhá (nguyệt kiến Hợi)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúPhòng (sao tốt)
Tuổi xungTân Hợi, Quý Hợi
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2032

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Nhâm Tý

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Tỵ xung tuổi Tân Hợi, Quý Hợi và nói chung tuổi Hợi. Hợp tuổi Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp).

85
ngày nữa
Tết Quý Sửu 2033
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Hai 31/1/2033
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Tân SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Quý MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Mậu ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Tân HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Phá dỡDọn dẹpTrị bệnh

Theo trực Phá. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trươngKý kếtNhập trạchXuất hành

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Tỵ).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Phá

Ngày phá bỏ, tan vỡ; chỉ hợp phá dỡ, chữa bệnh, kỵ hầu hết việc lớn.

Phá là phá vỡ, đổ nát. Đây là trực xấu nhất trong 12 trực, hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch đều nên tránh. Ngược lại, những việc mang tính phá bỏ như tháo dỡ nhà cũ, phá tường, chữa bệnh, cắt bỏ lại hợp.

Nên: Phá dỡNên: Chữa bệnhNên: Dọn bỏNên: Trừ hạiKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trươngKỵ: Động thổKỵ: Nhập trạchKỵ: Ký kết
chevron_rightSaoPhòng Nhật ThốSao tốt

Sao rất tốt, hợp mọi việc lớn: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành.

Phòng Nhật Thố tượng trưng cho bụng rồng, được xếp vào hàng sao đại cát. Ngày Phòng thuận lợi cho hầu hết việc quan trọng như cưới hỏi, xây nhà, khai trương, nhậm chức, xuất hành, an táng, cầu tài. Rất ít điều kiêng kỵ, chỉ lưu ý không nên cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Thỏ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: An tángNên: Cầu tàiKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíLập Đông

Bắt đầu mùa đông, vạn vật thu mình, cất giữ để chờ xuân.

Khoảng 7-8/11, rét đầu mùa ở miền Bắc, hanh khô; gieo trồng vụ đông như ngô, khoai, rau màu. Tiết kế tiếp: Tiểu Tuyết ngày 22/11.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 7/11/2032

Ngày 7/11/2032 (Chủ Nhật) nhằm ngày 5/10 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Nạp âm Sa Trung Thổ, tiết khí Lập Đông, trực Phá, sao Phòng (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn dẹp, Trị bệnh. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương, Ký kết, Nhập trạch, Xuất hành. Tuổi xung: Tân Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).