Xem Ngày 9/9/2031 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Sao Dực (sao xấu)
- -1Ngày Nguyệt Kỵ
| Âm Lịch | 23/7 |
| Ngày | Nhâm Tý (Tang Đố Mộc) |
| Tháng | Bính Thân |
| Năm | Tân Hợi (Thoa Xuyến Kim) |
| Tiết Khí | Bạch Lộ Thu Phân từ 23/9 (còn 14 ngày) |
| Trực | Bình (nguyệt kiến Dậu) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Dực (sao xấu) |
| Tuổi xung | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Nhâm Tý xung tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).
- Tết Trung Thu22 ngày · 1/10
- Giải phóng Thủ đô31 ngày · 10/10
- Phụ nữ Việt Nam41 ngày · 20/10
- Tết Trùng Cửu45 ngày · 24/10
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bình. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Tý).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bình
Ngày bình hòa, ổn định; hợp việc thông thường, xấu cho đào kênh, xây tường.
Bình nghĩa là bằng phẳng, quân bình. Đây là ngày trung tính, mọi việc thường nhật đều có thể tiến hành, đặc biệt tốt cho san lấp mặt bằng, sửa đường, cưới hỏi, giao dịch. Kiêng đào kênh mương, đắp bờ, xây tường, gieo trồng.
chevron_rightSaoDực Hỏa XàSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, xuất hành; hợp cắt may, trồng trọt.
Dực Hỏa Xà là sao hung, tượng trưng cho rắn. Ngày Dực kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, xuất hành, khai trương vì dễ gặp chuyện thị phi, trở ngại. Có thể làm việc cắt may, trồng trọt, học hành. (Nam phương Chu Tước, linh vật Rắn.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíBạch Lộ
Sương trắng, hơi nước ngưng tụ thành sương vào sáng sớm do đêm lạnh dần.
Khoảng 7-8/9, sáng sớm có sương nhẹ, ngày nắng dịu, thời tiết dễ chịu; lúa mùa làm đòng ở miền Bắc. Tiết kế tiếp: Thu Phân ngày 23/9.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 9/9/2031
Ngày 9/9/2031 (Thứ Ba) nhằm ngày 23/7 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Nạp âm Tang Đố Mộc, tiết khí Bạch Lộ, trực Bình, sao Dực (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Sửa chữa, Đào giếng, Xây dựng, Kết hôn. Việc không nên làm: Xuất hành, Di chuyển xa. Tuổi xung: Bính Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).
