Xem Ngày 18/2/2031 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -1Trực Bế
- -1Sao Chủy (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 27/1 |
| Ngày | Kỷ Sửu (Tích Lịch Hỏa) |
| Tháng | Canh Dần |
| Năm | Tân Hợi (Thoa Xuyến Kim) |
| Tiết Khí | Lập Xuân Vũ Thủy từ 19/2 (còn 1 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Minh Đường (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Chủy (sao xấu) |
| Tuổi xung | Quý Mùi, Ất Mùi |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Quý Mùi, Ất Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam9 ngày · 27/2
- Quốc tế Phụ nữ18 ngày · 8/3
- Tết Hàn Thực35 ngày · 25/3
- Thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh36 ngày · 26/3
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Kỷ Sửu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoChủy Hỏa HầuSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiện tụng; chỉ hợp an táng, phá dỡ.
Chủy Hỏa Hầu là sao hung, tượng trưng cho khỉ. Ngày Chủy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, khởi kiện vì dễ sinh chuyện rối ren, mất mát. Có thể làm việc an táng, phá dỡ, dọn dẹp. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Khỉ.)
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo
Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.
Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.
chevron_rightTiết khíLập Xuân
Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.
Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 19/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 18/2/2031
Ngày 18/2/2031 (Thứ Ba) nhằm ngày 27/1 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Nạp âm Tích Lịch Hỏa, tiết khí Lập Xuân, trực Bế, sao Chủy (xấu), thần sát Minh Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Quý Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
