Xem Ngày 6/2/2031 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
- -1Trực Bế
- +1Sao Đẩu (sao tốt)
| Âm Lịch | 15/1 |
| Ngày | Đinh Sửu (Giản Hạ Thủy) |
| Tháng | Canh Dần |
| Năm | Tân Hợi (Thoa Xuyến Kim) |
| Tiết Khí | Lập Xuân Vũ Thủy từ 19/2 (còn 13 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Dần) |
| Thần Sát | Minh Đường (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Đẩu (sao tốt) |
| Tuổi xung | Tân Mùi, Quý Mùi |
Ngày Vọng (rằm)
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Tân Mùi, Quý Mùi và nói chung tuổi Mùi. Hợp tuổi Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp).
- Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu)hôm nay · 6/2
- Lễ Tình nhân (Valentine)8 ngày · 14/2
- Ngày Thầy thuốc Việt Nam21 ngày · 27/2
- Quốc tế Phụ nữ30 ngày · 8/3
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Sửu).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoĐẩu Mộc GiảiSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán.
Đẩu Mộc Giải mở đầu chòm Huyền Vũ, được xem là sao đại cát. Ngày Đẩu thuận cho xây nhà, dựng cột, cưới hỏi, khai trương, an táng, mua bán, đào giếng, cắt may. Hầu như không có việc kiêng kỵ đáng kể. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cua.)
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo
Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.
Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.
chevron_rightTiết khíLập Xuân
Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.
Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 19/2.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 6/2/2031
Ngày 6/2/2031 (Thứ Năm) nhằm ngày 15/1 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Nạp âm Giản Hạ Thủy, tiết khí Lập Xuân, trực Bế, sao Đẩu (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7/10 (tốt). Ngày lễ: Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Tân Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây.
