Xem Ngày 18/11/2029 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- -2Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -1Sao Hư (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 13/10 |
| Ngày | Nhâm Tý (Tang Đố Mộc) |
| Tháng | Ất Hợi |
| Năm | Kỷ Dậu (Đại Trạch Thổ) |
| Tiết Khí | Lập Đông Tiểu Tuyết từ 22/11 (còn 4 ngày) |
| Trực | Trừ (nguyệt kiến Hợi) |
| Thần Sát | Bạch Hổ (Hắc đạo) |
| Sao 28 Tú | Hư (sao xấu) |
| Tuổi xung | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Nhâm Tý xung tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ và nói chung tuổi Ngọ. Hợp tuổi Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp).
- Nhà giáo Việt Nam2 ngày · 20/11
- Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)2 ngày · 20/11
- Quân đội Nhân dân Việt Nam34 ngày · 22/12
- Lễ Giáng sinh36 ngày · 24/12
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Tý).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Trừ
Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.
Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.
chevron_rightSaoHư Nhật ThửSao xấu
Sao xấu, kỵ hầu hết việc lớn, đặc biệt là xây nhà, cưới hỏi, khai trương.
Hư nghĩa là trống rỗng, là sao hung nổi bật trong 28 sao. Ngày Hư kiêng xây nhà, cưới hỏi, khai trương, an táng, mở kho, xuất hành vì dễ hao tài, thất bại. Chỉ nên làm việc thường nhật, không khởi sự. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Chuột.)
chevron_rightThần sátBạch HổHắc đạo
Hắc đạo; thần sát khí, kỵ động thổ, xuất hành, cưới hỏi; hợp săn bắt, an táng.
Bạch Hổ là hổ trắng phương Tây, trong thần sát chủ về sát khí, tai nạn. Ngày hoặc giờ Bạch Hổ kiêng động thổ, xuất hành xa, cưới hỏi, khai trương, nhập trạch vì dễ gặp tổn thương, mất mát. Chỉ hợp với việc an táng, săn bắt, trừ hại.
chevron_rightTiết khíLập Đông
Bắt đầu mùa đông, vạn vật thu mình, cất giữ để chờ xuân.
Khoảng 7-8/11, rét đầu mùa ở miền Bắc, hanh khô; gieo trồng vụ đông như ngô, khoai, rau màu. Tiết kế tiếp: Tiểu Tuyết ngày 22/11.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 18/11/2029
Ngày 18/11/2029 (Chủ Nhật) nhằm ngày 13/10 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Nạp âm Tang Đố Mộc, tiết khí Lập Đông, trực Trừ, sao Hư (xấu), thần sát Bạch Hổ. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 0.5/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Bính Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
