Xem Ngày 17/11/2029 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
17
Tháng 11, 2029
Thứ Bảy
Ngày Hoàng Đạo
6.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Nữ (sao xấu)
Âm Lịch12/10
NgàyTân Hợi (Thoa Xuyến Kim)
ThángẤt Hợi
NămKỷ Dậu (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíLập Đông Tiểu Tuyết từ 22/11 (còn 5 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Hợi)
Thần SátThiên Đức (Hoàng đạo)
Sao 28 TúNữ (sao xấu)
Tuổi xungẤt Tỵ, Đinh Tỵ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 11/2029

chevron_right

Âm lịch: tháng 9 – 10, năm Kỷ Dậu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Hợi xung tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

77
ngày nữa
Tết Canh Tuất 2030
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 2/2/2030
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Tân MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Ất MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.

Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)

Nên: Học hànhNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo

Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.

Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.

Nên: Cầu phúcNên: Cưới hỏiNên: Làm lễNên: An tángNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíLập Đông

Bắt đầu mùa đông, vạn vật thu mình, cất giữ để chờ xuân.

Khoảng 7-8/11, rét đầu mùa ở miền Bắc, hanh khô; gieo trồng vụ đông như ngô, khoai, rau màu. Tiết kế tiếp: Tiểu Tuyết ngày 22/11.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 17/11/2029

Ngày 17/11/2029 (Thứ Bảy) nhằm ngày 12/10 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Lập Đông, trực Kiến, sao Nữ (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Ất Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.