Xem Ngày 17/11/2029 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Thiên Đức)
- +0.5Trực Kiến
- -1Sao Nữ (sao xấu)
| Âm Lịch | 12/10 |
| Ngày | Tân Hợi (Thoa Xuyến Kim) |
| Tháng | Ất Hợi |
| Năm | Kỷ Dậu (Đại Trạch Thổ) |
| Tiết Khí | Lập Đông Tiểu Tuyết từ 22/11 (còn 5 ngày) |
| Trực | Kiến (nguyệt kiến Hợi) |
| Thần Sát | Thiên Đức (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Nữ (sao xấu) |
| Tuổi xung | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Tân Hợi xung tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).
- Nhà giáo Việt Nam3 ngày · 20/11
- Tết Hạ Nguyên (rằm tháng 10)3 ngày · 20/11
- Quân đội Nhân dân Việt Nam35 ngày · 22/12
- Lễ Giáng sinh37 ngày · 24/12
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Hợi).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Kiến
Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.
Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.
Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)
chevron_rightThần sátThiên ĐứcHoàng đạo
Hoàng đạo; thần phúc đức, tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành.
Thiên Đức (còn gọi Bảo Quang) là thần chủ về phúc đức, hóa giải hung khí. Ngày hoặc giờ Thiên Đức tốt cho cầu phúc, cưới hỏi, làm lễ, an táng, xuất hành, chữa bệnh. Thần này còn có tác dụng giảm bớt ảnh hưởng của các sao xấu cùng ngày.
chevron_rightTiết khíLập Đông
Bắt đầu mùa đông, vạn vật thu mình, cất giữ để chờ xuân.
Khoảng 7-8/11, rét đầu mùa ở miền Bắc, hanh khô; gieo trồng vụ đông như ngô, khoai, rau màu. Tiết kế tiếp: Tiểu Tuyết ngày 22/11.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 17/11/2029
Ngày 17/11/2029 (Thứ Bảy) nhằm ngày 12/10 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Lập Đông, trực Kiến, sao Nữ (xấu), thần sát Thiên Đức. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Ất Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.
