Xem Ngày 25/7/2028 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
25
Tháng 7, 2028
Thứ Ba
Ngày Hoàng Đạo
9/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +1Trực Định
  • +1Sao Vĩ (sao tốt)
Âm Lịch4/6
NgàyTân Hợi (Thoa Xuyến Kim)
ThángKỷ Mùi
NămMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíĐại Thử Lập Thu từ 7/8 (còn 13 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Mùi)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungẤt Tỵ, Đinh Tỵ
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2028

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6 (có tháng nhuận), năm Mậu Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Hợi xung tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ và nói chung tuổi Tỵ. Hợp tuổi Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp).

203
ngày nữa
Tết Kỷ Dậu 2029
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 13/2/2029
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýBạch Hổ
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuNgọc Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Lao
Mão05:00-06:59
Tân MãoHuyền Vũ
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnTư Mệnh
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵCâu Trần
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThanh Long
Mùi13:00-14:59
Ất MùiMinh Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Hình
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuChu Tước
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtKim Quỹ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiThiên Đức

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Hợi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoVĩ Hỏa HổSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng; kỵ đi thuyền, may áo.

Vĩ Hỏa Hổ tượng trưng cho đuôi rồng, là sao cát. Ngày Vĩ thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, đào giếng, trồng trọt, khai khẩn. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Hổ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Đào giếngKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíĐại Thử

Nóng lớn, tiết nóng nhất trong năm, cũng là lúc mưa nhiều và sấm sét.

Khoảng 22-23/7, nắng nóng gay gắt xen mưa bão, độ ẩm cao; đề phòng lũ quét và ngập úng ở miền núi. Tiết kế tiếp: Lập Thu ngày 7/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 25/7/2028

Ngày 25/7/2028 (Thứ Ba) nhằm ngày 4/6 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Nạp âm Thoa Xuyến Kim, tiết khí Đại Thử, trực Định, sao Vĩ (tốt), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Ất Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông.