Xem Ngày 10/7/2028 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
10
Tháng 7, 2028
Thứ Hai
Ngày Bình Thường
6.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +1Sao Tất (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch18/5 (Nhuận)
NgàyBính Thân (Sơn Hạ Hỏa)
ThángMậu Ngọ
NămMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíTiểu Thử Đại Thử từ 22/7 (còn 12 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Mùi)
Thần SátTư Mệnh (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTất (sao tốt)
Tuổi xungCanh Dần, Nhâm Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2028

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6 (có tháng nhuận), năm Mậu Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Thân xung tuổi Canh Dần, Nhâm Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

218
ngày nữa
Tết Kỷ Dậu 2029
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 13/2/2029
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Tân MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoTất Nguyệt ÔSao tốt

Sao rất tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, khai trương, đào giếng.

Tất Nguyệt Ô là sao đại cát trong chòm Bạch Hổ. Ngày Tất thuận cho hầu hết việc lớn: cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, đào giếng, mua bán, trồng trọt, cầu tài. Chỉ kiêng đi thuyền. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Quạ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Khai trươngNên: Đào giếngNên: Cầu tàiKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo

Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.

Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.

Nên: Cầu phúcNên: Chữa bệnhNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hành
chevron_rightTiết khíTiểu Thử

Nóng nhẹ, khí nóng bắt đầu tích tụ nhưng chưa đến đỉnh điểm.

Khoảng 7-8/7, oi bức, mưa lớn diện rộng, bắt đầu mùa mưa bão ở miền Bắc; lúa mùa đang bén rễ. Tiết kế tiếp: Đại Thử ngày 22/7.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 10/7/2028

Ngày 10/7/2028 (Thứ Hai) nhằm ngày 18/5 nhuận âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, tiết khí Tiểu Thử, trực Trừ, sao Tất (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Canh Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).