Xem Ngày 27/6/2028 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
27
Tháng 6, 2028
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
1/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • +1Sao Vĩ (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
  • -2Dương Công Kỵ Nhật
Âm Lịch5/5 (Nhuận)
NgàyQuý Mùi (Dương Liễu Mộc)
ThángMậu Ngọ
NămMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíHạ Chí Tiểu Thử từ 6/7 (còn 9 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Ngọ)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungĐinh Sửu, Kỷ Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 6/2028

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 (có tháng nhuận), năm Mậu Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Mùi xung tuổi Đinh Sửu, Kỷ Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

231
ngày nữa
Tết Kỷ Dậu 2029
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 13/2/2029
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Quý SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Giáp DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Ất MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Canh ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Tân DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Quý HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)
  • ⚠️Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoVĩ Hỏa HổSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, an táng; kỵ đi thuyền, may áo.

Vĩ Hỏa Hổ tượng trưng cho đuôi rồng, là sao cát. Ngày Vĩ thuận cho cưới hỏi, xây nhà, khai trương, an táng, đào giếng, trồng trọt, khai khẩn. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Hổ.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: An tángNên: Đào giếngKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíHạ Chí

Giữa mùa hè, ngày dài nhất và đêm ngắn nhất trong năm ở bán cầu Bắc.

Khoảng 21-22/6, nắng chói chang nhất, nhiệt độ cao, mưa dông bất chợt; cần chú ý bão sớm trên Biển Đông. Tiết kế tiếp: Tiểu Thử ngày 6/7.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 27/6/2028

Ngày 27/6/2028 (Thứ Ba) nhằm ngày 5/5 nhuận âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Nạp âm Dương Liễu Mộc, tiết khí Hạ Chí, trực Trừ, sao Vĩ (tốt), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 1/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Đinh Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn); Dương Công Kỵ Nhật (kỵ động thổ, khai trương, xuất hành).