Xem Ngày 16/2/2028 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
16
Tháng 2, 2028
Thứ Tư
Ngày Bình Thường
6.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +1Sao Bích (sao tốt)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch22/1
NgàyTân Mùi (Lộ Bàng Thổ)
ThángGiáp Dần
NămMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
Tiết KhíLập Xuân Vũ Thủy từ 19/2 (còn 3 ngày)
TrựcChấp (nguyệt kiến Dần)
Thần SátNgọc Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúBích (sao tốt)
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 2/2028

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Mậu Thân

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Tân Mùi xung tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

363
ngày nữa
Tết Kỷ Dậu 2029
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 13/2/2029
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Canh DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Tân MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Ất MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Bính ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Xây dựngTrồng câyChăn nuôiGieo trồng

Theo trực Chấp. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Di chuyểnXuất hànhKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Tân Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Chấp

Ngày nắm giữ, thực thi; tốt cho xây dựng, cưới hỏi, xấu cho xuất tiền, dời nhà.

Chấp là cầm giữ, chấp hành. Ngày này hợp với các việc xây dựng, tu sửa nhà cửa, cưới hỏi, gieo trồng, bắt sâu bọ. Vì có tính giữ chặt nên kiêng xuất tiền, dời nhà, mở kho, đi xa.

Nên: Xây dựngNên: Sửa nhàNên: Cưới hỏiNên: Gieo trồngNên: Thu nhậnKỵ: Xuất tiềnKỵ: Dời nhàKỵ: Mở khoKỵ: Đi xa
chevron_rightSaoBích Thủy DuSao tốt

Sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua bán, cắt may; kỵ đi thuyền.

Bích Thủy Du là sao cuối của Huyền Vũ, thuộc hàng sao tốt. Ngày Bích thuận cho cưới hỏi, xây nhà, an táng, mua bán, cắt may, mở kho, học hành. Kiêng xuất hành đường thủy. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Cu li.)

Nên: Cưới hỏiNên: Xây dựngNên: An tángNên: Mua bánNên: Cắt mayKỵ: Đi thuyền
chevron_rightThần sátNgọc ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần văn chương, tốt cho nhập học, thi cử, khai trương, cưới hỏi, xây dựng.

Ngọc Đường là điện ngọc, nơi văn nhân học sĩ tụ hội, chủ về học vấn và danh vọng. Ngày hoặc giờ Ngọc Đường tốt cho nhập học, thi cử, khai bút, khai trương, cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức. Là một trong sáu giờ hoàng đạo được dùng phổ biến.

Nên: Nhập họcNên: Thi cửNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Xây dựng
chevron_rightTiết khíLập Xuân

Bắt đầu mùa xuân, khí dương sinh trưởng, vạn vật hồi sinh; là mốc mở đầu của một năm tiết khí.

Khoảng 4-5/2, miền Bắc còn rét ngọt xen mưa phùn, miền Nam nắng ấm; nông dân chuẩn bị cấy vụ đông xuân. Tiết kế tiếp: Vũ Thủy ngày 19/2.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 16/2/2028

Ngày 16/2/2028 (Thứ Tư) nhằm ngày 22/1 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Nạp âm Lộ Bàng Thổ, tiết khí Lập Xuân, trực Chấp, sao Bích (tốt), thần sát Ngọc Đường. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Xây dựng, Trồng cây, Chăn nuôi, Gieo trồng. Việc không nên làm: Di chuyển, Xuất hành, Khai trương. Tuổi xung: Ất Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).