Xem Ngày 15/8/2025 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
15
Tháng 8, 2025
Thứ Sáu
Ngày Bình Thường
6/10
Trung bình
  • +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +1.5Trực Thành
  • -1Sao Quỷ (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch22/6 (Nhuận)
NgàyBính Thìn (Sa Trung Thổ)
ThángQuý Mùi
NămẤt Tỵ (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíLập Thu Xử Thử từ 23/8 (còn 8 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Thân)
Thần SátKim Quỹ (Hoàng đạo)
Sao 28 TúQuỷ (sao xấu)
Tuổi xungCanh Tuất, Nhâm Tuất
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 8/2025

chevron_right

Âm lịch: tháng 6 – 7 (có tháng nhuận), năm Ất Tỵ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Thìn xung tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).

186
ngày nữa
Tết Bính Ngọ 2026
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 17/2/2026
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThiên Lao
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuHuyền Vũ
Dần03:00-04:59
Canh DầnTư Mệnh
Mão05:00-06:59
Tân MãoCâu Trần
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnThanh Long
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵMinh Đường
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọThiên Hình
Mùi13:00-14:59
Ất MùiChu Tước
Thân15:00-16:59
Bính ThânKim Quỹ
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuThiên Đức
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtBạch Hổ
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiNgọc Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Thìn).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoQuỷ Kim DươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành; hợp an táng, cắt may.

Quỷ Kim Dương là sao hung, tượng trưng cho dê. Ngày Quỷ kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, mua bán vì dễ gặp trở ngại, tổn thất. Đây là ngày hợp với an táng, cắt may, sửa mộ. (Nam phương Chu Tước, linh vật Dê.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Sửa mộKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Xuất hành
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo

Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.

Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.

Nên: Cưới hỏiNên: Cầu tàiNên: Mở khoNên: Khai trươngNên: Cầu tự
chevron_rightTiết khíLập Thu

Bắt đầu mùa thu, khí âm sinh, khí dương lui dần dù trời vẫn còn nóng.

Khoảng 7-8/8, trời vẫn nóng nhưng sáng sớm và chiều tối đã dịu; là cao điểm mùa mưa bão ở Bắc Bộ. Tiết kế tiếp: Xử Thử ngày 23/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 15/8/2025

Ngày 15/8/2025 (Thứ Sáu) nhằm ngày 22/6 nhuận âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Nạp âm Sa Trung Thổ, tiết khí Lập Thu, trực Thành, sao Quỷ (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 6/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Canh Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).