Xem Ngày 7/6/2025 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
7
Tháng 6, 2025
Thứ Bảy
⚠️Ngày Hắc Đạo
2/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Câu Trần)
  • -1Sao Nữ (sao xấu)
Âm Lịch12/5
NgàyĐinh Mùi (Thiên Hà Thủy)
ThángNhâm Ngọ
NămẤt Tỵ (Phúc Đăng Hỏa)
Tiết KhíMang Chủng Hạ Chí từ 21/6 (còn 14 ngày)
TrựcTrừ (nguyệt kiến Ngọ)
Thần SátCâu Trần (Hắc đạo)
Sao 28 TúNữ (sao xấu)
Tuổi xungTân Sửu, Quý Sửu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 6/2025

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6, năm Ất Tỵ

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Mùi xung tuổi Tân Sửu, Quý Sửu và nói chung tuổi Sửu. Hợp tuổi Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp).

255
ngày nữa
Tết Bính Ngọ 2026
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 17/2/2026
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýThiên Hình
Sửu01:00-02:59
Tân SửuChu Tước
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnKim Quỹ
Mão05:00-06:59
Quý MãoThiên Đức
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnBạch Hổ
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵNgọc Đường
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọThiên Lao
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiHuyền Vũ
Thân15:00-16:59
Mậu ThânTư Mệnh
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuCâu Trần
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThanh Long
Hợi21:00-22:59
Tân HợiMinh Đường

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Trị bệnhTẩy uếDọn dẹpSửa chữa

Theo trực Trừ. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kết hônKhai trương

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Mùi).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Trừ

Ngày trừ bỏ, gột rửa; tốt cho dọn dẹp, chữa bệnh, xấu cho cưới hỏi, xuất tiền.

Trừ là loại bỏ cái cũ, thanh lọc. Ngày này thích hợp cho các việc tẩy trừ như dọn dẹp nhà cửa, chữa bệnh, uống thuốc, cúng giải hạn, tắm gội. Những việc cần tích lũy hay bắt đầu bền lâu như cưới hỏi, nhậm chức, xuất tiền, khai trương thì không nên làm.

Nên: Dọn dẹpNên: Chữa bệnhNên: Cúng giải hạnNên: Tắm gộiNên: Trừ sâu bệnhKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xuất tiềnKỵ: Nhậm chứcKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.

Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)

Nên: Học hànhNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátCâu TrầnHắc đạo

Hắc đạo; thần trì trệ, dễ vướng mắc, bị giữ chân; kỵ xuất hành, khởi công, cưới hỏi.

Câu Trần nghĩa là bị móc giữ lại, chủ về trì trệ, vướng mắc, tranh chấp đất đai. Ngày hoặc giờ Câu Trần kiêng xuất hành, khởi công, cưới hỏi, ký kết, dời nhà vì việc dễ bị kéo dài, dang dở. Hợp với việc đắp đê, xây tường, thu nợ, an táng.

Nên: Đắp đêNên: Xây tườngNên: Thu nợNên: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Khởi côngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Ký kết
chevron_rightTiết khíMang Chủng

Hạt có râu, lúa mì chín, đến lúc gặt cây có râu và gieo cấy vụ mới.

Khoảng 5-6/6, thu hoạch lúa đông xuân và gieo cấy vụ mùa ở miền Bắc; nắng nóng cao điểm, gió Lào ở miền Trung. Tiết kế tiếp: Hạ Chí ngày 21/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 7/6/2025

Ngày 7/6/2025 (Thứ Bảy) nhằm ngày 12/5 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ. Nạp âm Thiên Hà Thủy, tiết khí Mang Chủng, trực Trừ, sao Nữ (xấu), thần sát Câu Trần. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Trị bệnh, Tẩy uế, Dọn dẹp, Sửa chữa. Việc không nên làm: Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Tân Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây.