Xem Ngày 23/6/2024 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +0.5Trực Kiến
- -1Sao Tinh (sao xấu)
- -1.5Ngày Tam Nương
| Âm Lịch | 18/5 |
| Ngày | Mậu Ngọ (Thiên Thượng Hỏa) |
| Tháng | Canh Ngọ |
| Năm | Giáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa) |
| Tiết Khí | Hạ Chí Tiểu Thử từ 6/7 (còn 13 ngày) |
| Trực | Kiến (nguyệt kiến Ngọ) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Tinh (sao xấu) |
| Tuổi xung | Nhâm Tý, Giáp Tý |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Nhâm Tý, Giáp Tý và nói chung tuổi Tý. Hợp tuổi Tuất, Dần (tam hợp) và Mùi (lục hợp).
- Ngày Gia đình Việt Nam5 ngày · 28/6
- Thương binh Liệt sĩ34 ngày · 27/7
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
warning Ngày Kỵ
- ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Ngọ).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Kiến
Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.
Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.
chevron_rightSaoTinh Nhật MãSao xấu
Sao xấu, kỵ cưới hỏi, an táng, khai trương; hợp xây dựng, cắt may, học hành.
Tinh Nhật Mã là sao hung, tượng trưng cho ngựa. Ngày Tinh kiêng cưới hỏi, an táng, khai trương, xuất hành xa vì dễ sinh chuyện buồn phiền. Tuy vậy vẫn hợp với xây dựng, cắt may, học hành, trồng trọt. (Nam phương Chu Tước, linh vật Ngựa.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíHạ Chí
Giữa mùa hè, ngày dài nhất và đêm ngắn nhất trong năm ở bán cầu Bắc.
Khoảng 21-22/6, nắng chói chang nhất, nhiệt độ cao, mưa dông bất chợt; cần chú ý bão sớm trên Biển Đông. Tiết kế tiếp: Tiểu Thử ngày 6/7.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 23/6/2024
Ngày 23/6/2024 (Chủ Nhật) nhằm ngày 18/5 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn. Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, tiết khí Hạ Chí, trực Kiến, sao Tinh (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Nhâm Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).
