Xem Ngày 8/4/2024 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +1.5Trực Khai
- -1Sao Tâm (sao xấu)
| Âm Lịch | 30/2 |
| Ngày | Nhâm Dần (Kim Bạc Kim) |
| Tháng | Đinh Mão |
| Năm | Giáp Thìn (Phúc Đăng Hỏa) |
| Tiết Khí | Thanh Minh Cốc Vũ từ 19/4 (còn 11 ngày) |
| Trực | Khai (nguyệt kiến Thìn) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Tâm (sao xấu) |
| Tuổi xung | Bính Thân, Mậu Thân |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Nhâm Dần xung tuổi Bính Thân, Mậu Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).
- Tết Hàn Thực3 ngày · 11/4
- Giỗ Tổ Hùng Vương10 ngày · 18/4
- Giải phóng miền Nam22 ngày · 30/4
- Quốc tế Lao động23 ngày · 1/5
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Nhâm Dần).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Khai
Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.
Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu
Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.
Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíThanh Minh
Trời trong sáng, khí hậu ôn hòa, cây cỏ tươi tốt; là dịp tảo mộ, tưởng nhớ tổ tiên.
Khoảng 4-5/4, miền Bắc nắng nhẹ xen mưa rào nhỏ, không khí trong lành; thời điểm chăm bón lúa đứng cái. Tiết kế tiếp: Cốc Vũ ngày 19/4.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 8/4/2024
Ngày 8/4/2024 (Thứ Hai) nhằm ngày 30/2 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn. Nạp âm Kim Bạc Kim, tiết khí Thanh Minh, trực Khai, sao Tâm (xấu), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Bính Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Nam.
