Xem Ngày 31/7/2023 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
31
Tháng 7, 2023
Thứ Hai
Ngày Bình Thường
2/10
Rất xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • -1Trực Nguy
  • -1Sao Tâm (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
  • -2Trực Nguy kỵ việc kết hôn
Âm Lịch14/6
NgàyCanh Dần (Tùng Bách Mộc)
ThángKỷ Mùi
NămQuý Mão (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíĐại Thử Lập Thu từ 8/8 (còn 8 ngày)
TrựcNguy (nguyệt kiến Mùi)
Thần SátKim Quỹ (Hoàng đạo)
Sao 28 TúTâm (sao xấu)
Tuổi xungGiáp Thân, Bính Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 7/2023

chevron_right

Âm lịch: tháng 5 – 6, năm Quý Mão

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên kết hôn

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Dần xung tuổi Giáp Thân, Bính Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

194
ngày nữa
Tết Giáp Thìn 2024
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 10/2/2024
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Ất DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Cầu phúcCúng bái

Theo trực Nguy. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Xây dựngLeo caoXuất hànhKết hônKhai trương

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Nguy

Ngày nguy hiểm, bất ổn; tốt cho cúng tế, cầu an, kỵ xuất hành, leo cao.

Nguy là nguy hiểm, cheo leo. Ngày này cần thận trọng, không nên làm những việc mạo hiểm như leo cao, đi xa, đi sông nước, khai trương, cưới hỏi. Tuy nhiên vẫn hợp với việc tĩnh như cúng tế, cầu an, học hành, nằm nghỉ.

Nên: Cúng tếNên: Cầu anNên: Học hànhNên: Nghỉ ngơiKỵ: Xuất hànhKỵ: Leo caoKỵ: Sông nướcKỵ: Cưới hỏiKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoTâm Nguyệt HồSao xấu

Sao xấu, kỵ xây dựng, cưới hỏi, kiện tụng; dễ sinh tranh cãi, thị phi.

Tâm Nguyệt Hồ tượng trưng cho tim rồng, là sao hung. Ngày Tâm kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện vì dễ gặp mâu thuẫn, tai tiếng. Chỉ hợp với việc tĩnh như học hành, may vá, làm lễ nhỏ. (Đông phương Thanh Long, linh vật Cáo.)

Nên: Học hànhNên: May váNên: Lễ nhỏKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây nhàKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo

Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.

Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.

Nên: Cưới hỏiNên: Cầu tàiNên: Mở khoNên: Khai trươngNên: Cầu tự
chevron_rightTiết khíĐại Thử

Nóng lớn, tiết nóng nhất trong năm, cũng là lúc mưa nhiều và sấm sét.

Khoảng 22-23/7, nắng nóng gay gắt xen mưa bão, độ ẩm cao; đề phòng lũ quét và ngập úng ở miền núi. Tiết kế tiếp: Lập Thu ngày 8/8.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 31/7/2023

Ngày 31/7/2023 (Thứ Hai) nhằm ngày 14/6 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Mão. Nạp âm Tùng Bách Mộc, tiết khí Đại Thử, trực Nguy, sao Tâm (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Cầu phúc, Cúng bái. Việc không nên làm: Xây dựng, Leo cao, Xuất hành, Kết hôn, Khai trương. Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).