Ngày Tốt Kết hôn Tháng 7/2023

Tháng 7/2023 có 11 ngày đẹp để ăn hỏi, đám cưới, đăng ký kết hôn. Tốt nhất là Chủ Nhật 2/7, Thứ Bảy 15/7, Thứ Năm 27/7.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm kết hôn của mọi ngày tháng 7/2023

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Bảy 1/714/5Canh ThânMãnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Mãn hợp việc kết hôn7.5
Chủ Nhật 2/715/5Tân DậuBìnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Hai 3/716/5Nhâm TuấtĐịnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Định · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn4.5
Thứ Ba 4/717/5Quý HợiChấpNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt)4
Thứ Tư 5/718/5Giáp TýPháNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Phá · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Năm 6/719/5Ất SửuNguyNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Nguy · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Sáu 7/720/5Bính DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn3
Thứ Bảy 8/721/5Đinh MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Thành hợp việc kết hôn9
Chủ Nhật 9/722/5Mậu ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 10/723/5Kỷ TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn8
Thứ Ba 11/724/5Canh NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc kết hôn1
Thứ Tư 12/725/5Tân MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Bích (sao tốt)4.5
Thứ Năm 13/726/5Nhâm ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Sáu 14/727/5Quý DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Lâu (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Mãn hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn4
Thứ Bảy 15/728/5Giáp TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Chủ Nhật 16/729/5Ất HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Mão (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Hai 17/730/5Bính TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt)4
Thứ Ba 18/71/6Đinh SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc kết hôn0
Thứ Tư 19/72/6Mậu DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc kết hôn5
Thứ Năm 20/73/6Kỷ MãoThànhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Thành · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn6.5
Thứ Sáu 21/74/6Canh ThìnThuNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc kết hôn0
Thứ Bảy 22/75/6Tân TỵKhaiNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc kết hôn8
Chủ Nhật 23/76/6Nhâm NgọBếNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bế · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc kết hôn0
Thứ Hai 24/77/6Quý MùiKiếnNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Tam Nương kỵ kết hôn2
Thứ Ba 25/78/6Giáp ThânTrừNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Dực (sao xấu) · Trực Trừ kỵ việc kết hôn4
Thứ Tư 26/79/6Ất DậuMãnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Mãn hợp việc kết hôn6.5
Thứ Năm 27/710/6Bính TuấtBìnhNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Trực Bình hợp việc kết hôn9.5
Thứ Sáu 28/711/6Đinh HợiĐịnhNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định · Sao Cang (sao xấu) · Trực Định hợp việc kết hôn8.5
Thứ Bảy 29/712/6Mậu TýChấpNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu)2
Chủ Nhật 30/713/6Kỷ SửuPháNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá · Sao Phòng (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc kết hôn · Tam Nương kỵ kết hôn0
Thứ Hai 31/714/6Canh DầnNguyNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Nguy kỵ việc kết hôn2