Xem Ngày 10/5/2023 Tốt Hay Xấu
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành
- +2Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- -1Trực Bế
- +1Sao Cơ (sao tốt)
- -2Trực Bế kỵ việc nhập trạch
| Âm Lịch | 21/3 |
| Ngày | Mậu Thìn (Đại Lâm Mộc) |
| Tháng | Bính Thìn |
| Năm | Quý Mão (Kim Bạc Kim) |
| Tiết Khí | Lập Hạ Tiểu Mãn từ 21/5 (còn 11 ngày) |
| Trực | Bế (nguyệt kiến Tỵ) |
| Thần Sát | Tư Mệnh (Hoàng đạo) |
| Sao 28 Tú | Cơ (sao tốt) |
| Tuổi xung | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
person Ngày này với tuổi của bạn
Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.
Ngày Mậu Thìn xung tuổi Nhâm Tuất, Giáp Tuất và nói chung tuổi Tuất. Hợp tuổi Thân, Tý (tam hợp) và Dậu (lục hợp).
- Sinh nhật Chủ tịch Hồ Chí Minh9 ngày · 19/5
- Quốc tế Thiếu nhi22 ngày · 1/6
- Lễ Phật Đản23 ngày · 2/6
- Tết Đoan Ngọ43 ngày · 22/6
schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.
check_circle Việc Nên Làm
Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.
cancel Việc Không Nên Làm
explore Hướng Xuất Hành
Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thìn).
menu_book Giải thích các yếu tố của ngày
Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.
chevron_rightTrựcTrực Bế
Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.
Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.
chevron_rightSaoCơ Thủy BáoSao tốt
Sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, cưới hỏi, an táng; kỵ đi thuyền.
Cơ Thủy Báo là sao cuối của Thanh Long, tượng trưng cho phần cuối đuôi rồng, thuộc hàng sao tốt. Ngày Cơ thuận cho xây cất, sửa nhà, khai trương, cưới hỏi, an táng, mở kho, thu hoạch. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Báo.)
chevron_rightThần sátTư MệnhHoàng đạo
Hoàng đạo; thần chủ mệnh, tốt cho cầu phúc, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành.
Tư Mệnh là thần cai quản sinh mệnh, phúc thọ. Ngày hoặc giờ Tư Mệnh tốt cho cầu phúc, cầu thọ, chữa bệnh, khai trương, cưới hỏi, xuất hành, an táng. Trong xem giờ, Tư Mệnh thường rơi vào đầu tối hoặc rạng sáng nên hay được chọn cho lễ cúng.
chevron_rightTiết khíLập Hạ
Bắt đầu mùa hè, khí dương thịnh vượng, cây cối phát triển mạnh mẽ.
Khoảng 5-6/5, nắng nóng bắt đầu rõ rệt, có những đợt nóng đầu mùa kèm dông chiều; miền Nam chuyển sang mùa mưa. Tiết kế tiếp: Tiểu Mãn ngày 21/5.
ios_share Chia sẻ ngày này
Tóm tắt ngày 10/5/2023
Ngày 10/5/2023 (Thứ Tư) nhằm ngày 21/3 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão. Nạp âm Đại Lâm Mộc, tiết khí Lập Hạ, trực Bế, sao Cơ (tốt), thần sát Tư Mệnh. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 5/10 (trung bình). Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Nhâm Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.
