Xem Ngày 1/6/2023 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
1
Tháng 6, 2023
Thứ Năm
Quốc tế Thiếu nhi
⚠️Ngày Hắc Đạo
2.5/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -0.5Trực Thu
  • +1Sao Giác (sao tốt)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch14/4
NgàyCanh Dần (Tùng Bách Mộc)
ThángĐinh Tỵ
NămQuý Mão (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíTiểu Mãn Mang Chủng từ 6/6 (còn 5 ngày)
TrựcThu (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátThiên Lao (Hắc đạo)
Sao 28 TúGiác (sao tốt)
Tuổi xungGiáp Thân, Bính Thân

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Canh Dần xung tuổi Giáp Thân, Bính Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

254
ngày nữa
Tết Giáp Thìn 2024
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Bảy 10/2/2024
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Bính TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Đinh SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Mậu DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Kỷ MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Canh ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Tân TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Nhâm NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Quý MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Giáp ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Ất DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Bính TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Đinh HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Thu hoạchChôn cấtNhập kho

Theo trực Thu. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngXuất hànhKết hônĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Bắc
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Đông
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Canh Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thu

Ngày thu hoạch, thu nạp; tốt cho thu nợ, nhập kho, xấu cho an táng, xuất hành.

Thu là gom góp, thu nhận. Ngày này hợp với những việc mang về như thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm, nhận người làm, cưới hỏi, nhập học. Kiêng an táng, xuất hành xa, cho vay, khai trương.

Nên: Thu hoạchNên: Thu nợNên: Nhập khoNên: Mua sắmNên: Cưới hỏiKỵ: An tángKỵ: Xuất hànhKỵ: Cho vayKỵ: Khai trương
chevron_rightSaoGiác Mộc GiaoSao tốt

Sao tốt, chủ về khởi sự, xây dựng và cưới hỏi; kỵ an táng.

Giác Mộc Giao là sao mở đầu của Thanh Long, tượng trưng cho sừng rồng vươn lên. Ngày Giác thuận cho xây cất, dựng cột, cưới hỏi, mua sắm, xuất hành, trồng trọt. Tuy nhiên kiêng an táng vì dễ sinh chuyện buồn về sau. (Đông phương Thanh Long, linh vật Giao long.)

Nên: Xây dựngNên: Cưới hỏiNên: Xuất hànhNên: Mua sắmNên: Trồng trọtKỵ: An tángKỵ: Sửa mộ
chevron_rightThần sátThiên LaoHắc đạo

Hắc đạo; thần ngục tù, kỵ khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức; hợp bắt giữ, giam hãm.

Thiên Lao nghĩa là ngục trời, chủ về giam cầm, tù đọng. Ngày hoặc giờ Thiên Lao kiêng khởi sự, ký kết, xuất hành, nhậm chức, khai trương vì việc dễ bị đình trệ, bế tắc. Chỉ hợp với việc bắt giữ, xây tường rào, đóng cửa kho.

Nên: Xây ràoNên: Đóng khoKỵ: Khởi sựKỵ: Ký kếtKỵ: Xuất hànhKỵ: Nhậm chức
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn

Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.

Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 6/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 1/6/2023

Ngày 1/6/2023 (Thứ Năm) nhằm ngày 14/4 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Nạp âm Tùng Bách Mộc, tiết khí Tiểu Mãn, trực Thu, sao Giác (tốt), thần sát Thiên Lao. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2.5/10 (rất xấu). Ngày lễ: Quốc tế Thiếu nhi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Thu hoạch, Chôn cất, Nhập kho. Việc không nên làm: Khai trương, Xuất hành, Kết hôn, Động thổ. Tuổi xung: Giáp Thân, Bính Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Chính Đông. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).