Xem Ngày 21/12/2022 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
21
Tháng 12, 2022
Thứ Tư
Ngày Hoàng Đạo
9.5/10
Rất tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • +1.5Trực Thành
  • +1Sao Cơ (sao tốt)
Âm Lịch28/11
NgàyMậu Thân (Đại Trạch Thổ)
ThángNhâm Tý
NămNhâm Dần (Kim Bạc Kim)
Tiết KhíĐại Tuyết Đông Chí từ 22/12 (còn 1 ngày)
TrựcThành (nguyệt kiến Tý)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 Tú(sao tốt)
Tuổi xungNhâm Dần, Giáp Dần
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 12/2022

chevron_right

Âm lịch: tháng 11 – 12, năm Nhâm Dần

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Mậu Thân xung tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

32
ngày nữa
Tết Quý Mão 2023
Mùng 1 Tết rơi vào Chủ Nhật 22/1/2023
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Quý SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Ất MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Canh ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Tân DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Quý HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKhai trươngNhập trạchKý kếtXuất hànhCầu tàiĐộng thổ

Theo trực Thành. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụng

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Bắc
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Mậu Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Thành

Ngày thành tựu, hoàn thành; tốt cho mọi việc lớn, chỉ kỵ kiện tụng, tranh chấp.

Thành là thành công, hoàn tất. Đây là một trong những trực tốt nhất, hợp với hầu hết việc quan trọng: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, nhậm chức, xuất hành, ký kết, động thổ, an táng. Chỉ kiêng kiện tụng và tranh chấp vì dễ đi đến kết cục bất lợi.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Nhập trạchNên: Nhậm chứcNên: Động thổNên: Xuất hànhKỵ: Kiện tụngKỵ: Tranh chấp
chevron_rightSaoCơ Thủy BáoSao tốt

Sao tốt, hợp xây dựng, khai trương, cưới hỏi, an táng; kỵ đi thuyền.

Cơ Thủy Báo là sao cuối của Thanh Long, tượng trưng cho phần cuối đuôi rồng, thuộc hàng sao tốt. Ngày Cơ thuận cho xây cất, sửa nhà, khai trương, cưới hỏi, an táng, mở kho, thu hoạch. Kiêng xuất hành đường thủy và cắt may. (Đông phương Thanh Long, linh vật Báo.)

Nên: Xây dựngNên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: An tángNên: Mở khoKỵ: Đi thuyềnKỵ: Cắt may
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíĐại Tuyết

Tuyết lớn, tiết trời lạnh sâu, tuyết rơi dày ở phương Bắc.

Khoảng 7-8/12, rét đậm bắt đầu ở miền Bắc, Sa Pa và Mẫu Sơn có thể xuất hiện băng giá; miền Nam mát mẻ. Tiết kế tiếp: Đông Chí ngày 22/12.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 21/12/2022

Ngày 21/12/2022 (Thứ Tư) nhằm ngày 28/11 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần. Nạp âm Đại Trạch Thổ, tiết khí Đại Tuyết, trực Thành, sao Cơ (tốt), thần sát Thanh Long. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 9.5/10 (rất tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Kết hôn, Khai trương, Nhập trạch, Ký kết, Xuất hành, Cầu tài, Động thổ. Việc không nên làm: Kiện tụng. Tuổi xung: Nhâm Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Bắc.