Xem Ngày 15/10/2021 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
15
Tháng 10, 2021
Thứ Sáu
Ngày Hoàng Đạo
7.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
  • +1.5Trực Khai
  • -1Sao Quỷ (sao xấu)
Âm Lịch10/9
NgàyBính Thân (Sơn Hạ Hỏa)
ThángMậu Tuất
NămTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíHàn Lộ Sương Giáng từ 23/10 (còn 8 ngày)
TrựcKhai (nguyệt kiến Tuất)
Thần SátKim Quỹ (Hoàng đạo)
Sao 28 TúQuỷ (sao xấu)
Tuổi xungCanh Dần, Nhâm Dần

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Thân xung tuổi Canh Dần, Nhâm Dần và nói chung tuổi Dần. Hợp tuổi Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp).

109
ngày nữa
Tết Nhâm Dần 2022
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 1/2/2022
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Tân MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Khai trươngKết hônNhập trạchXuất hànhĐộng thổKý kết

Theo trực Khai. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Chôn cấtPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Thân).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Khai

Ngày khai mở, hanh thông; tốt cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, kỵ an táng, động thổ.

Khai là mở ra, thông suốt. Đây là trực rất tốt cho các việc khởi sự: khai trương, mở cửa hàng, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, cầu tài, làm lễ. Kiêng an táng, động thổ, đào giếng vì trái với tính khai mở.

Nên: Khai trươngNên: Cưới hỏiNên: Nhập họcNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcKỵ: An tángKỵ: Động thổKỵ: Đào giếng
chevron_rightSaoQuỷ Kim DươngSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành; hợp an táng, cắt may.

Quỷ Kim Dương là sao hung, tượng trưng cho dê. Ngày Quỷ kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, xuất hành, mua bán vì dễ gặp trở ngại, tổn thất. Đây là ngày hợp với an táng, cắt may, sửa mộ. (Nam phương Chu Tước, linh vật Dê.)

Nên: An tángNên: Cắt mayNên: Sửa mộKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Xuất hành
chevron_rightThần sátKim QuỹHoàng đạo

Hoàng đạo; thần tài lộc, tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, cầu tự.

Kim Quỹ nghĩa là rương vàng, tượng trưng cho tài lộc và sự tích trữ. Ngày hoặc giờ Kim Quỹ đặc biệt tốt cho cưới hỏi, cầu tài, mở kho, khai trương, ký hợp đồng, cầu tự. Đây là giờ hoàng đạo thường được chọn cho việc liên quan đến tiền bạc.

Nên: Cưới hỏiNên: Cầu tàiNên: Mở khoNên: Khai trươngNên: Cầu tự
chevron_rightTiết khíHàn Lộ

Sương lạnh, sương đêm trở nên lạnh hơn, khí lạnh bắt đầu tràn về.

Khoảng 8-9/10, những đợt gió mùa đông bắc đầu tiên tràn về miền Bắc, đêm se lạnh; miền Trung mưa lớn kéo dài. Tiết kế tiếp: Sương Giáng ngày 23/10.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 15/10/2021

Ngày 15/10/2021 (Thứ Sáu) nhằm ngày 10/9 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu. Nạp âm Sơn Hạ Hỏa, tiết khí Hàn Lộ, trực Khai, sao Quỷ (xấu), thần sát Kim Quỹ. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 7.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Khai trương, Kết hôn, Nhập trạch, Xuất hành, Động thổ, Ký kết. Việc không nên làm: Chôn cất, Phá dỡ. Tuổi xung: Canh Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây.