Xem Ngày 25/5/2021 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
25
Tháng 5, 2021
Thứ Ba
⚠️Ngày Hắc Đạo
2/10
Rất xấu
  • -2Ngày hắc đạo (Chu Tước)
  • +1Trực Định
  • -1Sao Chủy (sao xấu)
  • -1Ngày Nguyệt Kỵ
Âm Lịch14/4
NgàyQuý Dậu (Kiếm Phong Kim)
ThángQuý Tỵ
NămTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíTiểu Mãn Mang Chủng từ 5/6 (còn 11 ngày)
TrựcĐịnh (nguyệt kiến Tỵ)
Thần SátChu Tước (Hắc đạo)
Sao 28 TúChủy (sao xấu)
Tuổi xungĐinh Mão, Kỷ Mão
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 5/2021

chevron_right

Âm lịch: tháng 3 – 4, năm Tân Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Quý Dậu xung tuổi Đinh Mão, Kỷ Mão và nói chung tuổi Mão. Hợp tuổi Sửu, Tỵ (tam hợp) và Thìn (lục hợp).

252
ngày nữa
Tết Nhâm Dần 2022
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 1/2/2022
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Nhâm TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Quý SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Giáp DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Ất MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Bính ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Đinh TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Mậu NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Kỷ MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Canh ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Tân DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Nhâm TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Quý HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Kết hônKý kếtNhập họcCầu phúc

Theo trực Định. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngXuất hànhPhá dỡ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Đông Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Nam
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Quý Dậu).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Định

Ngày định hình, ổn cố; tốt cho cưới hỏi, ký kết, nhập trạch, xấu cho kiện tụng, xuất hành.

Định là cố định, an bài. Ngày này thuận cho những việc cần sự bền vững như cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập trạch, đặt nền móng, thu nhận người. Kiêng kiện tụng, xuất hành xa, cầu y chữa bệnh.

Nên: Cưới hỏiNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Đặt móngNên: Nhận ngườiKỵ: Kiện tụngKỵ: Xuất hànhKỵ: Cầu y
chevron_rightSaoChủy Hỏa HầuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiện tụng; chỉ hợp an táng, phá dỡ.

Chủy Hỏa Hầu là sao hung, tượng trưng cho khỉ. Ngày Chủy kiêng cưới hỏi, xây nhà, khai trương, khởi kiện vì dễ sinh chuyện rối ren, mất mát. Có thể làm việc an táng, phá dỡ, dọn dẹp. (Tây phương Bạch Hổ, linh vật Khỉ.)

Nên: An tángNên: Phá dỡNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: Khai trươngKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátChu TướcHắc đạo

Hắc đạo; thần khẩu thiệt, dễ sinh cãi vã, thị phi; kỵ ký kết, cưới hỏi, họp bàn.

Chu Tước là chim sẻ đỏ phương Nam, trong thần sát chủ về miệng lưỡi, tranh cãi. Ngày hoặc giờ Chu Tước kiêng ký kết, họp bàn, cưới hỏi, khai trương, kiện tụng vì dễ xảy ra bất đồng, thị phi. Hợp với việc cúng tế, làm lễ hóa giải.

Nên: Cúng tếNên: Hóa giảiKỵ: Ký kếtKỵ: Cưới hỏiKỵ: Họp bànKỵ: Kiện tụng
chevron_rightTiết khíTiểu Mãn

Hạt lúa bắt đầu mẩy nhưng chưa chín hẳn, mùa màng đầy dần lên.

Khoảng 21-22/5, nắng nóng gay gắt xen mưa dông, lúa đông xuân chắc hạt; miền Nam mưa nhiều buổi chiều. Tiết kế tiếp: Mang Chủng ngày 5/6.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 25/5/2021

Ngày 25/5/2021 (Thứ Ba) nhằm ngày 14/4 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Nạp âm Kiếm Phong Kim, tiết khí Tiểu Mãn, trực Định, sao Chủy (xấu), thần sát Chu Tước. Đây là ngày hắc đạo. Điểm ngày 2/10 (rất xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Kết hôn, Ký kết, Nhập học, Cầu phúc. Việc không nên làm: Kiện tụng, Xuất hành, Phá dỡ. Tuổi xung: Đinh Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Chính Nam. Lưu ý: Ngày Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 - kỵ khởi sự lớn).