Xem Ngày 20/3/2021 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
20
Tháng 3, 2021
Thứ Bảy
Ngày Hoàng Đạo
6.5/10
Tốt
  • +2Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +0.5Trực Kiến
  • -1Sao Nữ (sao xấu)
Âm Lịch8/2
NgàyĐinh Mão (Lư Trung Hỏa)
ThángTân Mão
NămTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíXuân Phân Thanh Minh từ 4/4 (còn 15 ngày)
TrựcKiến (nguyệt kiến Mão)
Thần SátMinh Đường (Hoàng đạo)
Sao 28 TúNữ (sao xấu)
Tuổi xungTân Dậu, Quý Dậu
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2021

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Tân Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễNên ký kết

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Đinh Mão xung tuổi Tân Dậu, Quý Dậu và nói chung tuổi Dậu. Hợp tuổi Mùi, Hợi (tam hợp) và Tuất (lục hợp).

318
ngày nữa
Tết Nhâm Dần 2022
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 1/2/2022
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Canh TýTư Mệnh
Sửu01:00-02:59
Tân SửuCâu Trần
Dần03:00-04:59
Nhâm DầnThanh Long
Mão05:00-06:59
Quý MãoMinh Đường
Thìn07:00-08:59
Giáp ThìnThiên Hình
Tỵ09:00-10:59
Ất TỵChu Tước
Ngọ11:00-12:59
Bính NgọKim Quỹ
Mùi13:00-14:59
Đinh MùiThiên Đức
Thân15:00-16:59
Mậu ThânBạch Hổ
Dậu17:00-18:59
Kỷ DậuNgọc Đường
Tuất19:00-20:59
Canh TuấtThiên Lao
Hợi21:00-22:59
Tân HợiHuyền Vũ

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Động thổKhởi côngKhai trươngXuất hànhNhập học

Theo trực Kiến. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Kiện tụngPhá dỡ

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Đinh Mão).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Kiến

Ngày khởi đầu, vạn vật sinh trưởng; tốt cho việc mở đầu, xấu cho động thổ.

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là ngày đầu tiên trong chu kỳ 12 trực, mang khí mới sinh nên hợp với những việc khởi sự như nhậm chức, xuất hành, cầu tài, khai trương. Tuy nhiên vì khí còn non nên kiêng động thổ, đào giếng, chôn cất.

Nên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Cầu tàiNên: Khai trươngNên: Gieo trồngKỵ: Động thổKỵ: Đào giếngKỵ: An tángKỵ: Mở kho
chevron_rightSaoNữ Thổ BứcSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, kiện tụng; hợp học hành, cắt may.

Nữ Thổ Bức là sao hung, tượng trưng cho con dơi. Ngày Nữ kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khởi kiện, tranh chấp vì dễ sinh chuyện buồn phiền, mất mát. Có thể làm việc nhỏ như học hành, cắt may, đóng giường. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Dơi.)

Nên: Học hànhNên: Cắt mayNên: Đóng giườngKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Kiện tụng
chevron_rightThần sátMinh ĐườngHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quang minh, tốt cho gặp gỡ quan chức, ký kết, nhập trạch, cưới hỏi.

Minh Đường nghĩa là nhà sáng, nơi vua tôi họp bàn việc lớn. Ngày hoặc giờ Minh Đường tốt cho việc gặp gỡ người trên, xin việc, ký kết hợp đồng, nhập trạch, cưới hỏi, cầu tài. Là một trong những giờ hoàng đạo được ưa dùng nhất.

Nên: Gặp quan chứcNên: Ký kếtNên: Nhập trạchNên: Cưới hỏiNên: Cầu tài
chevron_rightTiết khíXuân Phân

Giữa mùa xuân, ngày và đêm dài bằng nhau, mặt trời đi qua xích đạo lên bán cầu Bắc.

Khoảng 20-21/3, miền Bắc nồm ẩm, tường nhà đổ mồ hôi; miền Nam bước vào cao điểm nắng nóng mùa khô. Tiết kế tiếp: Thanh Minh ngày 4/4.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 20/3/2021

Ngày 20/3/2021 (Thứ Bảy) nhằm ngày 8/2 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu. Nạp âm Lư Trung Hỏa, tiết khí Xuân Phân, trực Kiến, sao Nữ (xấu), thần sát Minh Đường. Đây là ngày hoàng đạo. Điểm ngày 6.5/10 (tốt). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59). Việc nên làm: Động thổ, Khởi công, Khai trương, Xuất hành, Nhập học. Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ. Tuổi xung: Tân Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Chính Nam, Tài Thần Chính Tây.