Xem Ngày 19/3/2021 Tốt Hay Xấu

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, điểm ngày, tuổi xung hợp và hướng xuất hành

chevron_leftchevron_rightHôm nay
19
Tháng 3, 2021
Thứ Sáu
Ngày Bình Thường
3.5/10
Xấu
  • +2Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
  • -1Trực Bế
  • -1Sao Ngưu (sao xấu)
  • -1.5Ngày Tam Nương
Âm Lịch7/2
NgàyBính Dần (Lư Trung Hỏa)
ThángTân Mão
NămTân Sửu (Bích Thượng Thổ)
Tiết KhíKinh Trập Xuân Phân từ 20/3 (còn 1 ngày)
TrựcBế (nguyệt kiến Mão)
Thần SátThanh Long (Hoàng đạo)
Sao 28 TúNgưu (sao xấu)
Tuổi xungCanh Thân, Nhâm Thân
chevron_left

calendar_monthLịch Tháng 3/2021

chevron_right

Âm lịch: tháng 1 – 2, năm Tân Sửu

Hoàng đạoBình thườngHắc đạoAaNgày lễ

person Ngày này với tuổi của bạn

Nhập năm sinh âm lịch, lưu ngay trên máy bạn để mọi trang xem ngày tự cá nhân hoá.

Ngày Bính Dần xung tuổi Canh Thân, Nhâm Thân và nói chung tuổi Thân. Hợp tuổi Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp).

319
ngày nữa
Tết Nhâm Dần 2022
Mùng 1 Tết rơi vào Thứ Ba 1/2/2022
Sắp tới

schedule Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

23:00-00:59
Mậu TýThanh Long
Sửu01:00-02:59
Kỷ SửuMinh Đường
Dần03:00-04:59
Canh DầnThiên Hình
Mão05:00-06:59
Tân MãoChu Tước
Thìn07:00-08:59
Nhâm ThìnKim Quỹ
Tỵ09:00-10:59
Quý TỵThiên Đức
Ngọ11:00-12:59
Giáp NgọBạch Hổ
Mùi13:00-14:59
Ất MùiNgọc Đường
Thân15:00-16:59
Bính ThânThiên Lao
Dậu17:00-18:59
Đinh DậuHuyền Vũ
Tuất19:00-20:59
Mậu TuấtTư Mệnh
Hợi21:00-22:59
Kỷ HợiCâu Trần

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Bấm biểu tượng lịch để thêm khung giờ tốt vào Google Calendar.

check_circle Việc Nên Làm

Chôn cấtBịt lỗSửa tường

Theo trực Bế. Kết hợp thêm hoàng đạo, sao và tuổi để chọn ngày chắc chắn hơn.

cancel Việc Không Nên Làm

Khai trươngKết hônXuất hànhNhập trạchĐộng thổ

warning Ngày Kỵ

  • ⚠️Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương)

explore Hướng Xuất Hành

Hỷ Thần
Tây Nam
Cầu may mắn, gặp gỡ
Tài Thần
Chính Tây
Cầu tài lộc, buôn bán

Hỷ Thần và Tài Thần tra theo can của ngày (Bính Dần).

menu_book Giải thích các yếu tố của ngày

Bấm từng mục để xem ý nghĩa, việc nên làm và kiêng kỵ.

chevron_rightTrựcTrực Bế

Ngày đóng lại, bế tắc; tốt cho đắp đê, lấp hố, an táng, kỵ khai trương, nhậm chức.

Bế là đóng, khép lại, kết thúc chu kỳ 12 trực. Ngày này hợp với những việc mang tính khép kín như đắp đê, lấp hố, xây tường, chôn cất, xây mộ, thu tiền. Kiêng khai trương, nhậm chức, xuất hành, cưới hỏi, chữa mắt vì dễ bế tắc, trì trệ.

Nên: Đắp đêNên: Lấp hốNên: Xây tườngNên: An tángNên: Thu tiềnKỵ: Khai trươngKỵ: Nhậm chứcKỵ: Xuất hànhKỵ: Cưới hỏi
chevron_rightSaoNgưu Kim NgưuSao xấu

Sao xấu, kỵ cưới hỏi, xây dựng, an táng, mua sắm; chỉ hợp gặt hái, cắt may.

Ngưu Kim Ngưu là sao hung trong chòm Huyền Vũ. Ngày Ngưu kiêng cưới hỏi, xây nhà, an táng, khai trương, mua đồ đạc lớn vì dễ gặp trục trặc, tổn hao. Chỉ hợp với các việc nhỏ như gặt hái, cắt may, dọn dẹp. (Bắc phương Huyền Vũ, linh vật Trâu.)

Nên: Gặt háiNên: Cắt mayNên: Dọn dẹpKỵ: Cưới hỏiKỵ: Xây dựngKỵ: An tángKỵ: Mua sắm
chevron_rightThần sátThanh LongHoàng đạo

Hoàng đạo; thần quý nhân, mọi việc đều thuận, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, xuất hành.

Thanh Long là vị thần đứng đầu lục hoàng đạo, tượng trưng cho rồng xanh phương Đông. Ngày hoặc giờ Thanh Long được xem là đại cát, mọi việc đều hanh thông, đặc biệt tốt cho cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhậm chức, ký kết.

Nên: Cưới hỏiNên: Khai trươngNên: Xuất hànhNên: Nhậm chứcNên: Ký kết
chevron_rightTiết khíKinh Trập

Sâu bọ tỉnh giấc, sấm xuân đánh thức côn trùng ngủ đông, vạn vật bắt đầu hoạt động.

Khoảng 5-6/3, trời ấm hẳn, xuất hiện sấm sét đầu mùa; sâu bệnh phát sinh nên cần chăm sóc lúa và rau màu. Tiết kế tiếp: Xuân Phân ngày 20/3.

ios_share Chia sẻ ngày này

chatZalo thumb_upFacebook compare_arrowsSo sánh ngày

Tóm tắt ngày 19/3/2021

Ngày 19/3/2021 (Thứ Sáu) nhằm ngày 7/2 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Sửu. Nạp âm Lư Trung Hỏa, tiết khí Kinh Trập, trực Bế, sao Ngưu (xấu), thần sát Thanh Long. Đây là ngày bình thường. Điểm ngày 3.5/10 (xấu). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Việc nên làm: Chôn cất, Bịt lỗ, Sửa tường. Việc không nên làm: Khai trương, Kết hôn, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ. Tuổi xung: Canh Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Chính Tây. Lưu ý: Ngày Tam Nương (kỵ cưới hỏi, khai trương).