Ngày Tốt Xuất hành Tháng 4/2030

Tháng 4/2030 có 6 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Ba 2/4, Thứ Bảy 13/4, Thứ Năm 25/4.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 4/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Hai 1/429/2Bính DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Ba 2/430/2Đinh MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành10
Thứ Tư 3/41/3Mậu ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Cơ (sao tốt)4
Thứ Năm 4/42/3Kỷ TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Đẩu (sao tốt)5
Thứ Sáu 5/43/3Canh NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Bảy 6/44/3Tân MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 7/45/3Nhâm ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Định kỵ việc xuất hành4
Thứ Hai 8/46/3Quý DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Nguy (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 9/47/3Giáp TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Thất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 10/48/3Ất HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Bích (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 11/49/3Bính TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Khuê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Thành hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành2
Thứ Sáu 12/410/3Đinh SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Bảy 13/411/3Mậu DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Vị (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Chủ Nhật 14/412/3Kỷ MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Mão (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 15/413/3Canh ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Tất (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành8.5
Thứ Ba 16/414/3Tân TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ5
Thứ Tư 17/415/3Nhâm NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Sâm (sao tốt)5
Thứ Năm 18/416/3Quý MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Sáu 19/417/3Giáp ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Định kỵ việc xuất hành5
Thứ Bảy 20/418/3Ất DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Liễu (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Chấp kỵ việc xuất hành2.5
Chủ Nhật 21/419/3Bính TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 22/420/3Đinh HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Trương (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành5
Thứ Ba 23/421/3Mậu TýThànhNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thành · Sao Dực (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 24/422/3Kỷ SửuThuNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Sao Chẩn (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Năm 25/423/3Canh DầnKhaiNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Khai · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Khai hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 26/424/3Tân MãoBếNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế · Sao Cang (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 27/425/3Nhâm ThìnKiếnNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Chủ Nhật 28/426/3Quý TỵTrừNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Phòng (sao tốt)8
Thứ Hai 29/427/3Giáp NgọMãnNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Mãn · Sao Tâm (sao xấu) · Ngày Tam Nương1.5
Thứ Ba 30/428/3Ất MùiBìnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2