Ngày Tốt Xuất hành Tháng 3/2030

Tháng 3/2030 có 7 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Hai 4/3, Thứ Năm 21/3, Thứ Bảy 9/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 3/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/328/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Bảy 2/329/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 3/330/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Hai 4/31/2Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành9
Thứ Ba 5/32/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành7
Thứ Tư 6/33/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành4
Thứ Năm 7/34/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành7
Thứ Sáu 8/35/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Bế kỵ việc xuất hành2
Thứ Bảy 9/36/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu) · Trực Kiến hợp việc xuất hành8
Chủ Nhật 10/37/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương0.5
Thứ Hai 11/38/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 12/39/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành6
Thứ Tư 13/310/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Năm 14/311/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Chấp kỵ việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành0
Thứ Sáu 15/312/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Bảy 16/313/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 17/314/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc xuất hành4
Thứ Hai 18/315/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Ba 19/316/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu) · Trực Khai hợp việc xuất hành5
Thứ Tư 20/317/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt) · Trực Bế kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 21/318/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Kiến hợp việc xuất hành8.5
Thứ Sáu 22/319/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu)2
Thứ Bảy 23/320/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)3
Chủ Nhật 24/321/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành4
Thứ Hai 25/322/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành5.5
Thứ Ba 26/323/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 27/324/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Năm 28/325/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Sáu 29/326/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành5
Thứ Bảy 30/327/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành2
Chủ Nhật 31/328/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành7