Ngày Tốt Trị bệnh Tháng 3/2030

Tháng 3/2030 có 10 ngày đẹp để khám chữa bệnh, phẫu thuật, bắt đầu điều trị. Tốt nhất là Thứ Tư 13/3, Thứ Ba 12/3, Thứ Sáu 15/3.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm trị bệnh của mọi ngày tháng 3/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Sáu 1/328/1Ất MùiChấpNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Sao Cang (sao xấu)6
Thứ Bảy 2/329/1Bính ThânPháNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá · Sao Đê (sao xấu) · Trực Phá hợp việc trị bệnh2
Chủ Nhật 3/330/1Đinh DậuNguyNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Nguy · Sao Phòng (sao tốt)3
Thứ Hai 4/31/2Mậu TuấtThànhNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Thành · Sao Tâm (sao xấu)7.5
Thứ Ba 5/32/2Kỷ HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Vĩ (sao tốt)5.5
Thứ Tư 6/33/2Canh TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Cơ (sao tốt) · Ngày Tam Nương6
Thứ Năm 7/34/2Tân SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Đẩu (sao tốt)5.5
Thứ Sáu 8/35/2Nhâm DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Ngưu (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ4
Thứ Bảy 9/36/2Quý MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Nữ (sao xấu)6.5
Chủ Nhật 10/37/2Giáp ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Hư (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Trừ hợp việc trị bệnh2
Thứ Hai 11/38/2Ất TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Nguy (sao xấu)3
Thứ Ba 12/39/2Bính NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Thất (sao tốt)8
Thứ Tư 13/310/2Đinh MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Bích (sao tốt)9
Thứ Năm 14/311/2Mậu ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Khuê (sao xấu) · Dương Công Kỵ Nhật0
Thứ Sáu 15/312/2Kỷ DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh8
Thứ Bảy 16/313/2Canh TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Vị (sao tốt) · Ngày Tam Nương1.5
Chủ Nhật 17/314/2Tân HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Mão (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ2.5
Thứ Hai 18/315/2Nhâm TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Tất (sao tốt)7.5
Thứ Ba 19/316/2Quý SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Chủy (sao xấu)3.5
Thứ Tư 20/317/2Giáp DầnBếNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế · Sao Sâm (sao tốt)7
Thứ Năm 21/318/2Ất MãoKiếnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Sao Tỉnh (sao tốt) · Ngày Tam Nương7
Thứ Sáu 22/319/2Bính ThìnTrừNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Trừ hợp việc trị bệnh3.5
Thứ Bảy 23/320/2Đinh TỵMãnNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Mãn · Sao Liễu (sao xấu)3
Chủ Nhật 24/321/2Mậu NgọBìnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tinh (sao xấu)6
Thứ Hai 25/322/2Kỷ MùiĐịnhNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Định · Sao Trương (sao tốt) · Ngày Tam Nương7.5
Thứ Ba 26/323/2Canh ThânChấpNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Sao Dực (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ1
Thứ Tư 27/324/2Tân DậuPháNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Phá hợp việc trị bệnh8
Thứ Năm 28/325/2Nhâm TuấtNguyNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy · Sao Giác (sao tốt)3
Thứ Sáu 29/326/2Quý HợiThànhNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Thành · Sao Cang (sao xấu)3.5
Thứ Bảy 30/327/2Giáp TýThuNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Sao Đê (sao xấu) · Ngày Tam Nương4
Chủ Nhật 31/328/2Ất SửuKhaiNgày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Khai · Sao Phòng (sao tốt)5.5