Ngày Tốt Xuất hành Tháng 5/2030

Tháng 5/2030 có 8 ngày đẹp để đi xa, du lịch, công tác, xuất hành đầu năm. Tốt nhất là Thứ Năm 30/5, Thứ Bảy 18/5, Thứ Hai 6/5.

Nhập năm sinh để loại ngày xung tuổi.

Điểm xuất hành của mọi ngày tháng 5/2030

NgàyÂm lịchCan chiTrựcĐánh giáĐiểm
Thứ Tư 1/529/3Bính ThânĐịnhNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành7
Thứ Năm 2/51/4Đinh DậuChấpNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành6
Thứ Sáu 3/52/4Mậu TuấtPháNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Phá · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Phá kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 4/53/4Kỷ HợiNguyNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Nguy · Sao Nữ (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1.5
Chủ Nhật 5/54/4Canh TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Hư (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 6/55/4Tân SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Nguy (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Thành hợp việc xuất hành8
Thứ Ba 7/56/4Nhâm DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Thất (sao tốt) · Trực Thu kỵ việc xuất hành1.5
Thứ Tư 8/57/4Quý MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Bích (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Dương Công Kỵ Nhật · Trực Khai hợp việc xuất hành · Dương Công Kỵ Nhật kỵ xuất hành2.5
Thứ Năm 9/58/4Giáp ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Khuê (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Sáu 10/59/4Ất TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Lâu (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Bảy 11/510/4Bính NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Vị (sao tốt)8
Chủ Nhật 12/511/4Đinh MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Mão (sao xấu)7
Thứ Hai 13/512/4Mậu ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Tất (sao tốt) · Trực Bình kỵ việc xuất hành2
Thứ Ba 14/513/4Kỷ DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Chủy (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Định kỵ việc xuất hành0
Thứ Tư 15/514/4Canh TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Sâm (sao tốt) · Ngày Nguyệt Kỵ · Trực Chấp kỵ việc xuất hành5
Thứ Năm 16/515/4Tân HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Tỉnh (sao tốt) · Trực Phá kỵ việc xuất hành4.5
Thứ Sáu 17/516/4Nhâm TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Quỷ (sao xấu) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành0
Thứ Bảy 18/517/4Quý SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Liễu (sao xấu) · Trực Thành hợp việc xuất hành9
Chủ Nhật 19/518/4Giáp DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Tinh (sao xấu) · Ngày Tam Nương · Trực Thu kỵ việc xuất hành0
Thứ Hai 20/519/4Ất MãoKhaiNgày hắc đạo (Huyền Vũ) · Trực Khai · Sao Trương (sao tốt) · Trực Khai hợp việc xuất hành7
Thứ Ba 21/520/4Bính ThìnBếNgày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Bế · Sao Dực (sao xấu) · Trực Bế kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 22/521/4Đinh TỵKiếnNgày hắc đạo (Câu Trần) · Sao Chẩn (sao tốt) · Trực Kiến hợp việc xuất hành6
Thứ Năm 23/522/4Mậu NgọTrừNgày hoàng đạo (Thanh Long) · Sao Giác (sao tốt) · Ngày Tam Nương6.5
Thứ Sáu 24/523/4Kỷ MùiMãnNgày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn · Sao Cang (sao xấu) · Ngày Nguyệt Kỵ6
Thứ Bảy 25/524/4Canh ThânBìnhNgày hắc đạo (Thiên Hình) · Sao Đê (sao xấu) · Trực Bình kỵ việc xuất hành0
Chủ Nhật 26/525/4Tân DậuĐịnhNgày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Định · Sao Phòng (sao tốt) · Trực Định kỵ việc xuất hành3
Thứ Hai 27/526/4Nhâm TuấtChấpNgày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Sao Tâm (sao xấu) · Trực Chấp kỵ việc xuất hành4
Thứ Ba 28/527/4Quý HợiPháNgày hoàng đạo (Thiên Đức) · Trực Phá · Sao Vĩ (sao tốt) · Ngày Tam Nương · Trực Phá kỵ việc xuất hành3
Thứ Tư 29/528/4Giáp TýNguyNgày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy · Sao Cơ (sao tốt) · Trực Nguy kỵ việc xuất hành1
Thứ Năm 30/529/4Ất SửuThànhNgày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Thành · Sao Đẩu (sao tốt) · Trực Thành hợp việc xuất hành10
Thứ Sáu 31/530/4Bính DầnThuNgày hắc đạo (Thiên Lao) · Sao Ngưu (sao xấu) · Trực Thu kỵ việc xuất hành0